Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “machine”

1.625 câu thật có từ machine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: machine nghĩa là máy móc. machine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any mechanical or electrical device that transmits or modifies energy to perform or assist in the performance of human tasks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ machine

Danh sách câu dẫn chứng (1.625 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng machine nằm ở trang từ điển: machine đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ machine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ machine trong kho câu?
Kho câu có 1.625 câu có từ machine hoặc các dạng của từ, trích từ 1.075 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ machine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ machine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 499 câu, rồi Bậc B1 với 314 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.