faint
tính từ, động từB1- fainted
- fainting
- faints
faint nghĩa là ngất xỉu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
faint là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in magnitude.
Các nét nghĩa của từ faint
- 1
tính từB1
deficient in magnitude
thiếu độ lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa weak
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
faint smile3.021 lần trong kho sách
faint hearted745 lần trong kho sách
faint flush570 lần trong kho sách
faint fit882 lần trong kho sách
faint glimmer398 lần trong kho sách
faint cry875 lần trong kho sách
faint gleam387 lần trong kho sách
faint light1.812 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
lacking clarity or distinctness
thiếu sự rõ ràng hoặc khác biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dim · shadowy · vague · wispy
- 3
tính từB1
lacking strength or vigor
thiếu sức mạnh hoặc sức sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa feeble
- 4
động từB1
pass out from weakness, physical or emotional distress due to a loss of blood supply to the brain
bất tỉnh vì suy nhược, đau khổ về thể chất hoặc tinh thần do mất nguồn cung cấp máu lên nãodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conk · swoon · pass out
Câu hỏi thường gặp về faint
faint nghĩa là gì?
faint nghĩa là ngất xỉu (bản dịch máy, chưa biên tập). faint là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in magnitude.
faint được dùng trong câu như thế nào?
Of all these things we can yet have but a faint conception; but of some things which will not be we can speak with certainty." (Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 8 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #74238.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/faint, mã đối chiếu EV-F14A48EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng