Từ vựng luyện thi theo chứng chỉ và bậc CEFR
Chọn danh sách theo kỳ thi hoặc theo trình độ. Mỗi từ có trang riêng với phát âm, định nghĩa tiếng Anh, từ đồng nghĩa và câu dẫn chứng lấy từ văn bản thật, ghi rõ nguồn. Nguồn các danh sách từ ở trang Nguồn và giấy phép.
Theo kỳ thi
Từ vựng TOEIC (TSL)
1.227 từDanh sách từ thường gặp nhất trong đề thi TOEIC (Nghe và Đọc), gồm các từ về công sở, thương mại, du lịch và đời sống. Học trước nhóm này giúp phủ phần lớn từ mới trong bài thi.
Từ vựng học thuật (NAWL)
945 từDanh sách từ học thuật dùng nhiều trong bài đọc và bài viết đại học, phù hợp ôn IELTS Academic, TOEFL và SAT.
Từ vựng phổ thông (NGSL)
2.741 từKhoảng 2.800 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nền tảng cho mọi kỳ thi và giao tiếp hằng ngày.
Theo bậc CEFR
Từ vựng bậc A1
990 từCác từ tiếng Anh ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chung Châu Âu về ngôn ngữ (CEFR), dùng để ôn THPT, VSTEP, IELTS và TOEIC theo đúng trình độ.
Từ vựng bậc A2
1.194 từCác từ tiếng Anh ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chung Châu Âu về ngôn ngữ (CEFR), dùng để ôn THPT, VSTEP, IELTS và TOEIC theo đúng trình độ.
Từ vựng bậc B1
2.069 từCác từ tiếng Anh ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chung Châu Âu về ngôn ngữ (CEFR), dùng để ôn THPT, VSTEP, IELTS và TOEIC theo đúng trình độ.
Từ vựng bậc B2
2.369 từCác từ tiếng Anh ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chung Châu Âu về ngôn ngữ (CEFR), dùng để ôn THPT, VSTEP, IELTS và TOEIC theo đúng trình độ.
Từ vựng bậc C1
871 từCác từ tiếng Anh ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chung Châu Âu về ngôn ngữ (CEFR), dùng để ôn THPT, VSTEP, IELTS và TOEIC theo đúng trình độ.
Từ vựng bậc C2
804 từCác từ tiếng Anh ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chung Châu Âu về ngôn ngữ (CEFR), dùng để ôn THPT, VSTEP, IELTS và TOEIC theo đúng trình độ.