Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Tổng quan & Công thức chuẩn

Bậc A2Cấu trúc Nâng cao & Bảng Biến đổi

Bảng Động từ Bất quy tắc & Quy tắc Biến đổi V1 - V2 - V3

Irregular Verbs System & V1-V2-V3 Transformation Matrix

Cấu trúc trọng tâm
V1 (Infinitive) -> V2 (Past Simple) -> V3 (Past Participle)
Bản chất ngữ pháp & Nguyên lý hoạt động

Hệ thống quy chuẩn các nhóm động từ bất quy tắc cốt lõi trong Anh ngữ học thuật, phương pháp ghi nhớ theo quy luật biến đổi âm thanh và bảng tra cứu đối chiếu V1 - V2 - V3 chuẩn mực từ điển.

Phạm vi ứng dụng bài thi
TOEIC Tổng hợpIELTS 5.0-7.0VSTEP A2-C1
Chuyên đề phục vụ chương trình học tập và khảo thí chuẩn quốc tế.EV-GM22

Chi tiết cách dùng & Thí dụ minh họa

3 trường hợp cốt lõi
1

Nhóm 1: Ba dạng giống hệt nhau (V1 = V2 = V3)

Các động từ không đổi âm khi chuyển thì: cost, cut, hit, hurt, let, put, set, shut, spread.

He put the delicate balance wheel on the velvet cloth.

→ Ông đặt chiếc bánh xe cân bằng thanh xảo lên tấm vải nhung.

Master Thomas has cut the brass teeth with absolute precision.

→ Thầy Thomas đã cắt những chiếc răng cưa bằng đồng với độ chuẩn xác tuyệt đối.

2

Nhóm 2: V2 và V3 giống hệt nhau (V1 -> V2 = V3)

Nhóm đổi âm sang -ought/-aught (buy-bought, bring-brought, catch-caught, teach-taught) hoặc đổi nguyên âm (keep-kept, leave-left, build-built, send-sent, find-found).

He built this monumental cathedral clock in 1715.

→ Ông đã dựng nên chiếc đồng hồ thánh đường đồ sộ này vào năm 1715.

The apprentice found an ancient scroll inside the secret drawer.

→ Cậu học việc tìm thấy một cuộn giấy cổ bên trong ngăn kéo bí mật.

3

Nhóm 3: Ba dạng khác nhau hoàn toàn (V1 -> V2 -> V3 có đuôi -en)

Nhóm đổi nguyên âm i -> a -> u (begin-began-begun, ring-rang-rung) và nhóm có V3 kết thúc bằng đuôi -en (write-wrote-written, see-saw-seen, take-took-taken, fall-fell-fallen, give-gave-given).

The cathedral bell has rung sixty times every hour for centuries.

→ Quả chuông thánh đường đã ngân vang sáu mươi lần mỗi giờ qua bao thế kỷ.

He has written an exhaustive guide to seventeenth-century horology.

→ Ông đã viết một tập chỉ dẫn sâu sắc về ngành đồng hồ thế kỷ mười bảy.

Ghi nhớ ngữ cảnh sử dụng giúp áp dụng chính xác trong diễn đạt học thuật và thực tiễn.

Dạng thức từ & Quy tắc biến đổi

Bảng quy chuẩn
Hiển thị 205/205 động từ
STTNguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Dạng V-ingNghĩa tiếng ViệtVí dụ & Tra cứu
1arise→arosearisenarisingxuất hiện, nảy sinh
2awake→awokeawokenawakingthức giấc, đánh thức
3be→was / werebeenbeingthì, là, ở
4bear→boreborne / bornbearingchịu đựng, sinh nở
5beat→beatbeatenbeatingđánh, đập, đánh bại
6become→becamebecomebecomingtrở nên, trở thành
7befall→befellbefallenbefallingxảy đến, ập đến
8beget→begot / begatbegottenbegettingsinh ra, gây ra
9begin→beganbegunbeginningbắt đầu
10behold→beheldbeheldbeholdingngắm nhìn, chiêm ngưỡng
11bend→bentbentbendinguốn cong, cúi đầu
12bereave→bereft / bereavedbereft / bereavedbereavingcướp đi, làm mất mát
13beseech→besought / beseechedbesought / beseechedbeseechingcầu xin, van xin
14beset→besetbesetbesettingbao vây, bủa vây
15bet→bet / bettedbet / bettedbettingđánh cược
16bid→bid / badebid / biddenbiddingtrả giá, ra lệnh
17bind→boundboundbindingtrói buộc, gắn kết
18bite→bitbittenbitingcắn
19bleed→bledbledbleedingchảy máu
20blow→blewblownblowingthổi
21break→brokebrokenbreakinglàm vỡ, làm gãy
22breed→bredbredbreedinggây giống, nuôi dưỡng
23bring→broughtbroughtbringingmang lại, đem đến
24broadcast→broadcastbroadcastbroadcastingphát sóng, truyền tin
25build→builtbuiltbuildingxây dựng
26burn→burnt / burnedburnt / burnedburningđốt cháy, thiêu rụi
27burst→burstburstburstingnổ tung, vỡ tung
28buy→boughtboughtbuyingmua
29cast→castcastcastingquăng, ném, đúc
30catch→caughtcaughtcatchingbắt lấy, đón lấy
31choose→chosechosenchoosingchọn lựa
32cling→clungclungclingingbám chặt, dính chặt
33come→camecomecomingđến, tới nơi
34cost→costcostcostingcó giá, trị giá
35creep→creptcreptcreepingbò, trườn, rón rén
36cut→cutcutcuttingcắt, xẻ
37deal→dealtdealtdealinggiao dịch, giải quyết
38dig→dugdugdiggingđào bới
39do→diddonedoinglàm, thực hiện
40draw→drewdrawndrawingvẽ, kéo ra, rút ra
41dream→dreamt / dreameddreamt / dreameddreamingmơ mộng
42drink→drankdrunkdrinkinguống
43drive→drovedrivendrivinglái xe, thúc đẩy
44dwell→dwelt / dwelleddwelt / dwelleddwellingtrú ngụ, suy ngẫm
45eat→ateeateneatingăn
46fall→fellfallenfallingrơi, ngã, rụng
47feed→fedfedfeedingcho ăn, nuôi nấng
48feel→feltfeltfeelingcảm thấy, cảm giác
49fight→foughtfoughtfightingchiến đấu, tranh đấu
50find→foundfoundfindingtìm thấy, nhận ra
51flee→fledfledfleeingtrốn chạy, chạy trốn
52fling→flungflungflingingquẳng mạnh, ném mạnh
53fly→flewflownflyingbay
54forbid→forbade / forbadforbiddenforbiddingngăn cấm
55forecast→forecast / forecastedforecast / forecastedforecastingdự báo
56foresee→foresawforeseenforeseeingnhìn thấy trước, tiên liệu
57foretell→foretoldforetoldforetellingđoán trước, tiên tri
58forget→forgotforgottenforgettingquên lãng
59forgive→forgaveforgivenforgivingtha thứ, lượng thứ
60forsake→forsookforsakenforsakingtừ bỏ, bỏ rơi
61freeze→frozefrozenfreezingđóng băng, lạnh cóng
62get→gotgot / gottengettingcó được, nhận được
63give→gavegivengivingcho, tặng, trao
64go→wentgonegoingđi
65grind→groundgroundgrindingxay, nghiền, mài
66grow→grewgrowngrowingmọc, lớn lên, trồng
67hang→hung / hangedhung / hangedhangingtreo, máng (hanged: treo cổ)
68have→hadhadhavingcó, sở hữu
69hear→heardheardhearingnghe thấy
70hide→hidhiddenhidinggiấu, trốn, che khuất
71hit→hithithittingđánh, đập, trúng
72hold→heldheldholdingcầm, nắm, tổ chức
73hurt→hurthurthurtinglàm đau, làm tổn thương
74keep→keptkeptkeepinggiữ gìn, duy trì
75kneel→knelt / kneeledknelt / kneeledkneelingquỳ gối
76knit→knit / knittedknit / knittedknittingđan len, gắn kết
77know→knewknownknowingbiết, hiểu biết
78lay→laidlaidlayingđặt, để, đẻ trứng
79lead→ledledleadingdẫn dắt, dẫn đầu
80lean→leant / leanedleant / leanedleaningdựa vào, nghiêng mình
81leap→leapt / leapedleapt / leapedleapingnhảy vọt, nhảy qua
82learn→learnt / learnedlearnt / learnedlearninghọc tập, tiếp thu
83leave→leftleftleavingrời đi, để lại
84lend→lentlentlendingcho mượn, cho vay
85let→letletlettingđể cho, cho phép
86lie→laylainlyingnằm, tọa lạc (nói dối: lied)
87light→lit / lightedlit / lightedlightingthắp sáng, soi sáng
88lose→lostlostlosingmất, đánh mất, thua
89make→mademademakingchế tạo, làm nên
90mean→meantmeantmeaningcó ý nghĩa, dự định
91meet→metmetmeetinggặp gỡ, hội ngộ
92melt→meltedmolten / meltedmeltingtan chảy
93mislead→misledmisledmisleadingdẫn dắt sai, đánh lừa
94mistake→mistookmistakenmistakingnhầm lẫn
95misunderstand→misunderstoodmisunderstoodmisunderstandinghiểu lầm
96mow→mowedmown / mowedmowingcắt cỏ
97outdo→outdidoutdoneoutdoinglàm giỏi hơn
98outgrow→outgrewoutgrownoutgrowinglớn nhanh hơn
99outshine→outshoneoutshoneoutshiningtỏa sáng hơn
100overcome→overcameovercomeovercomingvượt qua, khắc phục
101overhear→overheardoverheardoverhearingnghe lỏm, tình cờ nghe
102oversee→oversawoverseenoverseeingtrông nom, giám sát
103overshoot→overshotovershotovershootingbắn trượt, đi quá đà
104overtake→overtookovertakenovertakingđuổi kịp, vượt qua
105overthrow→overthrewoverthrownoverthrowinglật đổ, đánh đổ
106partake→partookpartakenpartakingtham gia, dự phần
107pay→paidpaidpayingtrả tiền, thanh toán
108plead→pled / pleadedpled / pleadedpleadingcầu xin, biện hộ
109preset→presetpresetpresettingcài đặt sẵn
110prove→provedproven / provedprovingchứng minh, xác nhận
111put→putputputtingđặt, để vào
112quit→quit / quittedquit / quittedquittingtừ bỏ, ngừng lại
113read→readreadreadingđọc sách, nghiên cứu
114rebuild→rebuiltrebuiltrebuildingxây dựng lại, tái thiết
115redo→redidredonereddoinglàm lại
116remake→remaderemaderemakinglàm lại, chế tác lại
117repay→repaidrepaidrepayinghoàn trả, trả nợ
118rerun→reranrerunrerunningchiếu lại, chạy lại
119resell→resoldresoldresellingbán lại
120reset→resetresetresettingcài đặt lại, chỉnh lại
121retell→retoldretoldretellingkể lại
122rewrite→rewroterewrittenrewritingviết lại
123rid→ridridriddingtống khứ, giải phóng
124ride→roderiddenridingcưỡi ngựa, đi xe
125ring→rangrungringingrung chuông, reo vang
126rise→roserisenrisingmọc lên, trỗi dậy, tăng lên
127run→ranrunrunningchạy, vận hành
128saw→sawedsawn / sawedsawingcưa xẻ gỗ
129say→saidsaidsayingnói, phát biểu
130see→sawseenseeingnhìn thấy, trông thấy
131seek→soughtsoughtseekingtìm kiếm, mưu cầu
132sell→soldsoldsellingbán
133send→sentsentsendinggởi, phái đi
134set→setsetsettingđặt để, bố trí
135sew→sewedsewn / sewedsewingmay vá, khâu
136shake→shookshakenshakingrung, lắc, bắt tay
137shear→shearedshorn / shearedshearingxén lông cừu, cắt cụt
138shed→shedshedsheddingrơi rụng, trút bỏ
139shine→shone / shinedshone / shinedshiningtỏa sáng, chiếu sáng
140shoot→shotshotshootingbắn, phóng đi
141show→showedshown / showedshowingtrình chiếu, biểu thị
142shrink→shrank / shrunkshrunkshrinkingco lại, thu nhỏ
143shut→shutshutshuttingđóng chặt, khép lại
144sing→sangsungsingingca hát
145sink→sanksunksinkingchìm xuống, đắm
146sit→satsatsittingngồi
147slay→slewslainslayingtiêu diệt, hạ sát
148sleep→sleptsleptsleepingngủ, an nghỉ
149slide→slidslidslidingtrượt, lướt đi
150sling→slungslungslingingquăng ném, treo lủng lẳng
151slit→slitslitslittingrạch, xẻ rãnh
152smell→smelt / smelledsmelt / smelledsmellingngửi thấy, có mùi
153sow→sowedsown / sowedsowinggieo hạt, gieo mầm
154speak→spokespokenspeakingnói, phát biểu
155speed→sped / speededsped / speededspeedingtăng tốc, chạy nhanh
156spell→spelt / spelledspelt / spelledspellingđánh vần
157spend→spentspentspendingtiêu dùng, trải qua
158spill→spilt / spilledspilt / spilledspillinglàm tràn, làm đổ
159spin→spunspunspinningquay tròn, kéo sợi
160spit→spat / spitspat / spitspittingnhổ
161split→splitsplitsplittingchẻ đôi, tách ra
162spoil→spoilt / spoiledspoilt / spoiledspoilinglàm hỏng, nuông chiều
163spread→spreadspreadspreadinglan truyền, trải rộng
164spring→sprang / sprungsprungspringingbật dậy, nhảy vọt
165stand→stoodstoodstandingđứng vững, trụ vững
166steal→stolestolenstealinglấy trộm, đánh cắp
167stick→stuckstuckstickingdán chặt, đâm vào
168sting→stungstungstingingchâm chích, đốt
169stink→stank / stunkstunkstinkingbốc mùi
170stride→strodestriddenstridingrảo bước dài
171strike→struckstruck / strickenstrikingtấn công, đánh chuông
172string→strungstrungstringingxâu chuỗi, căng dây
173strive→strovestrivenstrivingphấn đấu, nỗ lực
174swear→sworeswornswearingthề thốt, tuyên thệ
175sweep→sweptsweptsweepingquét dọn, quét qua
176swell→swelledswollen / swelledswellingsưng phồng, dâng trào
177swim→swamswumswimmingbơi lội
178swing→swungswungswingingđung đưa, lắc lư
179take→tooktakentakingcầm lấy, đưa đi
180teach→taughttaughtteachinggiảng dạy, dạy dỗ
181tear→toretorntearingxé rách, làm rách
182tell→toldtoldtellingkể lại, bảo rằng
183think→thoughtthoughtthinkingsuy nghĩ, ngẫm nghĩ
184thrive→throve / thrivedthriven / thrivedthrivingphát triển phồn thịnh
185throw→threwthrownthrowingném, quăng đi
186thrust→thrustthrustthrustingấn mạnh, đâm tới
187tread→trodtrodden / trodtreadingbước lên, giẫm lên
188understand→understoodunderstoodunderstandingthấu hiểu
189undertake→undertookundertakenundertakingđảm nhận, gánh vác
190undo→undidundoneundoingtháo gỡ, hủy bỏ
191unfold→unfoldedunfoldedunfoldingmở ra, trải ra
192uphold→upheldupheldupholdingủng hộ, giữ gìn
193upset→upsetupsetupsettinglàm xáo trộn, buồn lòng
194wake→woke / wakedwoken / wakedwakingthức giấc, đánh thức
195wear→worewornwearingmặc, mang, đeo
196weave→wove / weavedwoven / weavedweavingdệt vải, đan xen
197weep→weptweptweepingkhóc lóc, rơi lệ
198wet→wet / wettedwet / wettedwettinglàm ướt
199win→wonwonwinningchiến thắng, đoạt được
200wind→woundwoundwindinguốn khúc, cuộn lại, lên dây cót
201withdraw→withdrewwithdrawnwithdrawingrút lui, rút tiền
202withhold→withheldwithheldwithholdinggiữ lại, giấu kín
203withstand→withstoodwithstoodwithstandingchống chọi, chịu đựng
204wring→wrungwrungwringingvắt kiệt, siết chặt
205write→wrotewrittenwritingviết, sáng tác

Lưu ý: Bấm vào bất kỳ động từ V1 nào để mở trang từ điển chi tiết kèm phiên âm IPA chuẩn, audio phát âm và câu ví dụ thực tế. Sử dụng thanh tìm kiếm để lọc nhanh theo từng dạng hoặc nghĩa tiếng Việt.

Các dạng thức biến đổi tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc ngữ pháp quốc tế.

Phân biệt Đúng - Sai trong thực tế

Lỗi phổ biến
✕
Cần tránh:He cutted the bronze wire yesterday.
✓
Nên dùng:He cut the bronze wire yesterday.

Giải thích: Cut là động từ bất quy tắc có ba dạng giống nhau (cut - cut - cut), không bao giờ thêm đuôi -ed.

✕
Cần tránh:She has wrote a letter to the guild master.
✓
Nên dùng:She has written a letter to the guild master.

Giải thích: Sau trợ động từ have/has phải dùng dạng quá khứ phân từ V3 (written), không dùng V2 (wrote).

✕
Cần tránh:The sun has rised above the horizon.
✓
Nên dùng:The sun has risen above the horizon.

Giải thích: Rise là động từ bất quy tắc (rise - rose - risen), không thêm -ed.

Những lỗi ngữ pháp thường bị trừ điểm trong bài thi viết luận và nói.

Đoạn văn học ứng dụng cấu trúc

Văn bản thực tế

“Master Thomas chose a solid block of seasoned oak for the grandfather clock casing.”

→ Thầy Thomas đã chọn một khối gỗ sồi già nguyên khối để làm chiếc vỏ đồng hồ cây đứng.

“The cathedral bell has struck twelve resonant times every midnight since 1640.”

→ Quả chuông thánh đường đã điểm mười hai tiếng trầm vang mỗi nửa đêm kể từ năm 1640.

“He drew a detailed diagram of the balance spring on clean parchment.”

→ Ông đã vẽ một sơ đồ chi tiết về chiếc lò xo cân bằng trên trang giấy da tinh sạch.

“The boy understood the gravity of the mission entrusted to his youthful hands.”

→ Cậu bé thấu hiểu tầm quan trọng của sứ mệnh được trao gởi vào đôi bàn tay trẻ tuổi của mình.

“Generations of artisans have built their lives around this timeless craft.”

→ Bao thế hệ nghệ nhân đã gây dựng cuộc đời mình xoay quanh kỹ nghệ vượt thời gian này.

Luyện tập củng cố kiến thức

Trắc nghiệm tương tác

Câu 1: The ancient cathedral bell _____ twelve deep times at midnight.

Câu 2: He has _____ all his savings to acquire the rare horological manuscript.

Kiểm tra độ thành thạo và phản xạ ngôn ngữ sau khi học chuyên đề.

Câu hỏi thường gặp về Bảng Động từ Bất quy tắc & Quy tắc Biến đổi V1 - V2 - V3 (10)

Hỏi đáp trọng tâm

Tại sao trong tiếng Anh lại có động từ bất quy tắc?

Đây là dấu tích lịch sử của các động từ mạnh (strong verbs) trong tiếng Anh cổ (Old English) biến đổi âm theo quy luật biến âm nguyên âm (ablaut) thay vì thêm hậu tố.

Có bao nhiêu động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh?

Có khoảng 200 động từ bất quy tắc thông dụng, trong đó khoảng 60 động từ xuất hiện với tần suất rất cao trong giao tiếp và văn bản hàng ngày.

Làm thế nào để học thuộc bảng động từ bất quy tắc nhanh nhất?

Học theo cụm âm thanh vần điệu: nhóm không đổi (cut-cut-cut), nhóm V2=V3 đổi sang -ought (buy-bought-bought), nhóm i-a-u (sing-sang-sung), nhóm có V3 đuôi -en (write-wrote-written).

Từ read phát âm thế nào ở các thì khác nhau?

V1 nguyên thể phát âm là /riːd/. V2 và V3 viết y hệt nhưng phát âm là /red/ (giống màu đỏ red).

Born và Borne khác nhau như thế nào?

Đều là V3 của bear. Born dùng trong ngữ cảnh sinh nở (I was born in 1990). Borne dùng trong ngữ cảnh mang vác, chịu đựng hoặc bệnh truyền nhiễm (food-borne illness).

Hang có hai dạng quá khứ hung và hanged khác nhau thế nào?

Hung - hung là treo đồ vật lên tường (hung a picture). Hanged - hanged là tử hình bằng cách treo cổ người.

Lie có hai nghĩa với dạng quá khứ khác nhau thế nào?

Lie (nói dối) là động từ có quy tắc: lie - lied - lied. Lie (nằm nghỉ) là động từ bất quy tắc: lie - lay - lain. Còn Lay (đặt, để) là lay - laid - laid.

Phân biệt Rise và Raise thế nào?

Rise là nội động từ bất quy tắc (rise - rose - risen) tự mọc lên, tự tăng lên. Raise là ngoại động từ có quy tắc (raise - raised - raised) có tân ngữ nâng cái gì lên.

Gotten và Got cái nào chuẩn hơn?

Cả hai đều đúng. Tiếng Anh-Mỹ dùng got - gotten (He has gotten better). Tiếng Anh-Anh chỉ dùng got - got (He has got better).

Trong các kỳ thi quốc tế, động từ bất quy tắc đóng vai trò gì?

Là nền tảng kiểm tra độ chính xác ngữ pháp cốt lõi ở mọi cấp độ từ A1 đến C2; chia sai V2/V3 sẽ bị trừ điểm trực tiếp trong phần thi viết và nói.