Tổng quan & Công thức chuẩn
Bảng Động từ Bất quy tắc & Quy tắc Biến đổi V1 - V2 - V3
Irregular Verbs System & V1-V2-V3 Transformation Matrix
Hệ thống quy chuẩn các nhóm động từ bất quy tắc cốt lõi trong Anh ngữ học thuật, phương pháp ghi nhớ theo quy luật biến đổi âm thanh và bảng tra cứu đối chiếu V1 - V2 - V3 chuẩn mực từ điển.
Chi tiết cách dùng & Thí dụ minh họa
3 trường hợp cốt lõiNhóm 1: Ba dạng giống hệt nhau (V1 = V2 = V3)
Các động từ không đổi âm khi chuyển thì: cost, cut, hit, hurt, let, put, set, shut, spread.
He put the delicate balance wheel on the velvet cloth.
→ Ông đặt chiếc bánh xe cân bằng thanh xảo lên tấm vải nhung.
Master Thomas has cut the brass teeth with absolute precision.
→ Thầy Thomas đã cắt những chiếc răng cưa bằng đồng với độ chuẩn xác tuyệt đối.
Nhóm 2: V2 và V3 giống hệt nhau (V1 -> V2 = V3)
Nhóm đổi âm sang -ought/-aught (buy-bought, bring-brought, catch-caught, teach-taught) hoặc đổi nguyên âm (keep-kept, leave-left, build-built, send-sent, find-found).
He built this monumental cathedral clock in 1715.
→ Ông đã dựng nên chiếc đồng hồ thánh đường đồ sộ này vào năm 1715.
The apprentice found an ancient scroll inside the secret drawer.
→ Cậu học việc tìm thấy một cuộn giấy cổ bên trong ngăn kéo bí mật.
Nhóm 3: Ba dạng khác nhau hoàn toàn (V1 -> V2 -> V3 có đuôi -en)
Nhóm đổi nguyên âm i -> a -> u (begin-began-begun, ring-rang-rung) và nhóm có V3 kết thúc bằng đuôi -en (write-wrote-written, see-saw-seen, take-took-taken, fall-fell-fallen, give-gave-given).
The cathedral bell has rung sixty times every hour for centuries.
→ Quả chuông thánh đường đã ngân vang sáu mươi lần mỗi giờ qua bao thế kỷ.
He has written an exhaustive guide to seventeenth-century horology.
→ Ông đã viết một tập chỉ dẫn sâu sắc về ngành đồng hồ thế kỷ mười bảy.
Dạng thức từ & Quy tắc biến đổi
Bảng quy chuẩn| STT | Nguyên thể (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Dạng V-ing | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ & Tra cứu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | arise→ | arose | arisen | arising | xuất hiện, nảy sinh | |
| 2 | awake→ | awoke | awoken | awaking | thức giấc, đánh thức | |
| 3 | be→ | was / were | been | being | thì, là, ở | |
| 4 | bear→ | bore | borne / born | bearing | chịu đựng, sinh nở | |
| 5 | beat→ | beat | beaten | beating | đánh, đập, đánh bại | |
| 6 | become→ | became | become | becoming | trở nên, trở thành | |
| 7 | befall→ | befell | befallen | befalling | xảy đến, ập đến | |
| 8 | beget→ | begot / begat | begotten | begetting | sinh ra, gây ra | |
| 9 | begin→ | began | begun | beginning | bắt đầu | |
| 10 | behold→ | beheld | beheld | beholding | ngắm nhìn, chiêm ngưỡng | |
| 11 | bend→ | bent | bent | bending | uốn cong, cúi đầu | |
| 12 | bereave→ | bereft / bereaved | bereft / bereaved | bereaving | cướp đi, làm mất mát | |
| 13 | beseech→ | besought / beseeched | besought / beseeched | beseeching | cầu xin, van xin | |
| 14 | beset→ | beset | beset | besetting | bao vây, bủa vây | |
| 15 | bet→ | bet / betted | bet / betted | betting | đánh cược | |
| 16 | bid→ | bid / bade | bid / bidden | bidding | trả giá, ra lệnh | |
| 17 | bind→ | bound | bound | binding | trói buộc, gắn kết | |
| 18 | bite→ | bit | bitten | biting | cắn | |
| 19 | bleed→ | bled | bled | bleeding | chảy máu | |
| 20 | blow→ | blew | blown | blowing | thổi | |
| 21 | break→ | broke | broken | breaking | làm vỡ, làm gãy | |
| 22 | breed→ | bred | bred | breeding | gây giống, nuôi dưỡng | |
| 23 | bring→ | brought | brought | bringing | mang lại, đem đến | |
| 24 | broadcast→ | broadcast | broadcast | broadcasting | phát sóng, truyền tin | |
| 25 | build→ | built | built | building | xây dựng | |
| 26 | burn→ | burnt / burned | burnt / burned | burning | đốt cháy, thiêu rụi | |
| 27 | burst→ | burst | burst | bursting | nổ tung, vỡ tung | |
| 28 | buy→ | bought | bought | buying | mua | |
| 29 | cast→ | cast | cast | casting | quăng, ném, đúc | |
| 30 | catch→ | caught | caught | catching | bắt lấy, đón lấy | |
| 31 | choose→ | chose | chosen | choosing | chọn lựa | |
| 32 | cling→ | clung | clung | clinging | bám chặt, dính chặt | |
| 33 | come→ | came | come | coming | đến, tới nơi | |
| 34 | cost→ | cost | cost | costing | có giá, trị giá | |
| 35 | creep→ | crept | crept | creeping | bò, trườn, rón rén | |
| 36 | cut→ | cut | cut | cutting | cắt, xẻ | |
| 37 | deal→ | dealt | dealt | dealing | giao dịch, giải quyết | |
| 38 | dig→ | dug | dug | digging | đào bới | |
| 39 | do→ | did | done | doing | làm, thực hiện | |
| 40 | draw→ | drew | drawn | drawing | vẽ, kéo ra, rút ra | |
| 41 | dream→ | dreamt / dreamed | dreamt / dreamed | dreaming | mơ mộng | |
| 42 | drink→ | drank | drunk | drinking | uống | |
| 43 | drive→ | drove | driven | driving | lái xe, thúc đẩy | |
| 44 | dwell→ | dwelt / dwelled | dwelt / dwelled | dwelling | trú ngụ, suy ngẫm | |
| 45 | eat→ | ate | eaten | eating | ăn | |
| 46 | fall→ | fell | fallen | falling | rơi, ngã, rụng | |
| 47 | feed→ | fed | fed | feeding | cho ăn, nuôi nấng | |
| 48 | feel→ | felt | felt | feeling | cảm thấy, cảm giác | |
| 49 | fight→ | fought | fought | fighting | chiến đấu, tranh đấu | |
| 50 | find→ | found | found | finding | tìm thấy, nhận ra | |
| 51 | flee→ | fled | fled | fleeing | trốn chạy, chạy trốn | |
| 52 | fling→ | flung | flung | flinging | quẳng mạnh, ném mạnh | |
| 53 | fly→ | flew | flown | flying | bay | |
| 54 | forbid→ | forbade / forbad | forbidden | forbidding | ngăn cấm | |
| 55 | forecast→ | forecast / forecasted | forecast / forecasted | forecasting | dự báo | |
| 56 | foresee→ | foresaw | foreseen | foreseeing | nhìn thấy trước, tiên liệu | |
| 57 | foretell→ | foretold | foretold | foretelling | đoán trước, tiên tri | |
| 58 | forget→ | forgot | forgotten | forgetting | quên lãng | |
| 59 | forgive→ | forgave | forgiven | forgiving | tha thứ, lượng thứ | |
| 60 | forsake→ | forsook | forsaken | forsaking | từ bỏ, bỏ rơi | |
| 61 | freeze→ | froze | frozen | freezing | đóng băng, lạnh cóng | |
| 62 | get→ | got | got / gotten | getting | có được, nhận được | |
| 63 | give→ | gave | given | giving | cho, tặng, trao | |
| 64 | go→ | went | gone | going | đi | |
| 65 | grind→ | ground | ground | grinding | xay, nghiền, mài | |
| 66 | grow→ | grew | grown | growing | mọc, lớn lên, trồng | |
| 67 | hang→ | hung / hanged | hung / hanged | hanging | treo, máng (hanged: treo cổ) | |
| 68 | have→ | had | had | having | có, sở hữu | |
| 69 | hear→ | heard | heard | hearing | nghe thấy | |
| 70 | hide→ | hid | hidden | hiding | giấu, trốn, che khuất | |
| 71 | hit→ | hit | hit | hitting | đánh, đập, trúng | |
| 72 | hold→ | held | held | holding | cầm, nắm, tổ chức | |
| 73 | hurt→ | hurt | hurt | hurting | làm đau, làm tổn thương | |
| 74 | keep→ | kept | kept | keeping | giữ gìn, duy trì | |
| 75 | kneel→ | knelt / kneeled | knelt / kneeled | kneeling | quỳ gối | |
| 76 | knit→ | knit / knitted | knit / knitted | knitting | đan len, gắn kết | |
| 77 | know→ | knew | known | knowing | biết, hiểu biết | |
| 78 | lay→ | laid | laid | laying | đặt, để, đẻ trứng | |
| 79 | lead→ | led | led | leading | dẫn dắt, dẫn đầu | |
| 80 | lean→ | leant / leaned | leant / leaned | leaning | dựa vào, nghiêng mình | |
| 81 | leap→ | leapt / leaped | leapt / leaped | leaping | nhảy vọt, nhảy qua | |
| 82 | learn→ | learnt / learned | learnt / learned | learning | học tập, tiếp thu | |
| 83 | leave→ | left | left | leaving | rời đi, để lại | |
| 84 | lend→ | lent | lent | lending | cho mượn, cho vay | |
| 85 | let→ | let | let | letting | để cho, cho phép | |
| 86 | lie→ | lay | lain | lying | nằm, tọa lạc (nói dối: lied) | |
| 87 | light→ | lit / lighted | lit / lighted | lighting | thắp sáng, soi sáng | |
| 88 | lose→ | lost | lost | losing | mất, đánh mất, thua | |
| 89 | make→ | made | made | making | chế tạo, làm nên | |
| 90 | mean→ | meant | meant | meaning | có ý nghĩa, dự định | |
| 91 | meet→ | met | met | meeting | gặp gỡ, hội ngộ | |
| 92 | melt→ | melted | molten / melted | melting | tan chảy | |
| 93 | mislead→ | misled | misled | misleading | dẫn dắt sai, đánh lừa | |
| 94 | mistake→ | mistook | mistaken | mistaking | nhầm lẫn | |
| 95 | misunderstand→ | misunderstood | misunderstood | misunderstanding | hiểu lầm | |
| 96 | mow→ | mowed | mown / mowed | mowing | cắt cỏ | |
| 97 | outdo→ | outdid | outdone | outdoing | làm giỏi hơn | |
| 98 | outgrow→ | outgrew | outgrown | outgrowing | lớn nhanh hơn | |
| 99 | outshine→ | outshone | outshone | outshining | tỏa sáng hơn | |
| 100 | overcome→ | overcame | overcome | overcoming | vượt qua, khắc phục | |
| 101 | overhear→ | overheard | overheard | overhearing | nghe lỏm, tình cờ nghe | |
| 102 | oversee→ | oversaw | overseen | overseeing | trông nom, giám sát | |
| 103 | overshoot→ | overshot | overshot | overshooting | bắn trượt, đi quá đà | |
| 104 | overtake→ | overtook | overtaken | overtaking | đuổi kịp, vượt qua | |
| 105 | overthrow→ | overthrew | overthrown | overthrowing | lật đổ, đánh đổ | |
| 106 | partake→ | partook | partaken | partaking | tham gia, dự phần | |
| 107 | pay→ | paid | paid | paying | trả tiền, thanh toán | |
| 108 | plead→ | pled / pleaded | pled / pleaded | pleading | cầu xin, biện hộ | |
| 109 | preset→ | preset | preset | presetting | cài đặt sẵn | |
| 110 | prove→ | proved | proven / proved | proving | chứng minh, xác nhận | |
| 111 | put→ | put | put | putting | đặt, để vào | |
| 112 | quit→ | quit / quitted | quit / quitted | quitting | từ bỏ, ngừng lại | |
| 113 | read→ | read | read | reading | đọc sách, nghiên cứu | |
| 114 | rebuild→ | rebuilt | rebuilt | rebuilding | xây dựng lại, tái thiết | |
| 115 | redo→ | redid | redone | reddoing | làm lại | |
| 116 | remake→ | remade | remade | remaking | làm lại, chế tác lại | |
| 117 | repay→ | repaid | repaid | repaying | hoàn trả, trả nợ | |
| 118 | rerun→ | reran | rerun | rerunning | chiếu lại, chạy lại | |
| 119 | resell→ | resold | resold | reselling | bán lại | |
| 120 | reset→ | reset | reset | resetting | cài đặt lại, chỉnh lại | |
| 121 | retell→ | retold | retold | retelling | kể lại | |
| 122 | rewrite→ | rewrote | rewritten | rewriting | viết lại | |
| 123 | rid→ | rid | rid | ridding | tống khứ, giải phóng | |
| 124 | ride→ | rode | ridden | riding | cưỡi ngựa, đi xe | |
| 125 | ring→ | rang | rung | ringing | rung chuông, reo vang | |
| 126 | rise→ | rose | risen | rising | mọc lên, trỗi dậy, tăng lên | |
| 127 | run→ | ran | run | running | chạy, vận hành | |
| 128 | saw→ | sawed | sawn / sawed | sawing | cưa xẻ gỗ | |
| 129 | say→ | said | said | saying | nói, phát biểu | |
| 130 | see→ | saw | seen | seeing | nhìn thấy, trông thấy | |
| 131 | seek→ | sought | sought | seeking | tìm kiếm, mưu cầu | |
| 132 | sell→ | sold | sold | selling | bán | |
| 133 | send→ | sent | sent | sending | gởi, phái đi | |
| 134 | set→ | set | set | setting | đặt để, bố trí | |
| 135 | sew→ | sewed | sewn / sewed | sewing | may vá, khâu | |
| 136 | shake→ | shook | shaken | shaking | rung, lắc, bắt tay | |
| 137 | shear→ | sheared | shorn / sheared | shearing | xén lông cừu, cắt cụt | |
| 138 | shed→ | shed | shed | shedding | rơi rụng, trút bỏ | |
| 139 | shine→ | shone / shined | shone / shined | shining | tỏa sáng, chiếu sáng | |
| 140 | shoot→ | shot | shot | shooting | bắn, phóng đi | |
| 141 | show→ | showed | shown / showed | showing | trình chiếu, biểu thị | |
| 142 | shrink→ | shrank / shrunk | shrunk | shrinking | co lại, thu nhỏ | |
| 143 | shut→ | shut | shut | shutting | đóng chặt, khép lại | |
| 144 | sing→ | sang | sung | singing | ca hát | |
| 145 | sink→ | sank | sunk | sinking | chìm xuống, đắm | |
| 146 | sit→ | sat | sat | sitting | ngồi | |
| 147 | slay→ | slew | slain | slaying | tiêu diệt, hạ sát | |
| 148 | sleep→ | slept | slept | sleeping | ngủ, an nghỉ | |
| 149 | slide→ | slid | slid | sliding | trượt, lướt đi | |
| 150 | sling→ | slung | slung | slinging | quăng ném, treo lủng lẳng | |
| 151 | slit→ | slit | slit | slitting | rạch, xẻ rãnh | |
| 152 | smell→ | smelt / smelled | smelt / smelled | smelling | ngửi thấy, có mùi | |
| 153 | sow→ | sowed | sown / sowed | sowing | gieo hạt, gieo mầm | |
| 154 | speak→ | spoke | spoken | speaking | nói, phát biểu | |
| 155 | speed→ | sped / speeded | sped / speeded | speeding | tăng tốc, chạy nhanh | |
| 156 | spell→ | spelt / spelled | spelt / spelled | spelling | đánh vần | |
| 157 | spend→ | spent | spent | spending | tiêu dùng, trải qua | |
| 158 | spill→ | spilt / spilled | spilt / spilled | spilling | làm tràn, làm đổ | |
| 159 | spin→ | spun | spun | spinning | quay tròn, kéo sợi | |
| 160 | spit→ | spat / spit | spat / spit | spitting | nhổ | |
| 161 | split→ | split | split | splitting | chẻ đôi, tách ra | |
| 162 | spoil→ | spoilt / spoiled | spoilt / spoiled | spoiling | làm hỏng, nuông chiều | |
| 163 | spread→ | spread | spread | spreading | lan truyền, trải rộng | |
| 164 | spring→ | sprang / sprung | sprung | springing | bật dậy, nhảy vọt | |
| 165 | stand→ | stood | stood | standing | đứng vững, trụ vững | |
| 166 | steal→ | stole | stolen | stealing | lấy trộm, đánh cắp | |
| 167 | stick→ | stuck | stuck | sticking | dán chặt, đâm vào | |
| 168 | sting→ | stung | stung | stinging | châm chích, đốt | |
| 169 | stink→ | stank / stunk | stunk | stinking | bốc mùi | |
| 170 | stride→ | strode | stridden | striding | rảo bước dài | |
| 171 | strike→ | struck | struck / stricken | striking | tấn công, đánh chuông | |
| 172 | string→ | strung | strung | stringing | xâu chuỗi, căng dây | |
| 173 | strive→ | strove | striven | striving | phấn đấu, nỗ lực | |
| 174 | swear→ | swore | sworn | swearing | thề thốt, tuyên thệ | |
| 175 | sweep→ | swept | swept | sweeping | quét dọn, quét qua | |
| 176 | swell→ | swelled | swollen / swelled | swelling | sưng phồng, dâng trào | |
| 177 | swim→ | swam | swum | swimming | bơi lội | |
| 178 | swing→ | swung | swung | swinging | đung đưa, lắc lư | |
| 179 | take→ | took | taken | taking | cầm lấy, đưa đi | |
| 180 | teach→ | taught | taught | teaching | giảng dạy, dạy dỗ | |
| 181 | tear→ | tore | torn | tearing | xé rách, làm rách | |
| 182 | tell→ | told | told | telling | kể lại, bảo rằng | |
| 183 | think→ | thought | thought | thinking | suy nghĩ, ngẫm nghĩ | |
| 184 | thrive→ | throve / thrived | thriven / thrived | thriving | phát triển phồn thịnh | |
| 185 | throw→ | threw | thrown | throwing | ném, quăng đi | |
| 186 | thrust→ | thrust | thrust | thrusting | ấn mạnh, đâm tới | |
| 187 | tread→ | trod | trodden / trod | treading | bước lên, giẫm lên | |
| 188 | understand→ | understood | understood | understanding | thấu hiểu | |
| 189 | undertake→ | undertook | undertaken | undertaking | đảm nhận, gánh vác | |
| 190 | undo→ | undid | undone | undoing | tháo gỡ, hủy bỏ | |
| 191 | unfold→ | unfolded | unfolded | unfolding | mở ra, trải ra | |
| 192 | uphold→ | upheld | upheld | upholding | ủng hộ, giữ gìn | |
| 193 | upset→ | upset | upset | upsetting | làm xáo trộn, buồn lòng | |
| 194 | wake→ | woke / waked | woken / waked | waking | thức giấc, đánh thức | |
| 195 | wear→ | wore | worn | wearing | mặc, mang, đeo | |
| 196 | weave→ | wove / weaved | woven / weaved | weaving | dệt vải, đan xen | |
| 197 | weep→ | wept | wept | weeping | khóc lóc, rơi lệ | |
| 198 | wet→ | wet / wetted | wet / wetted | wetting | làm ướt | |
| 199 | win→ | won | won | winning | chiến thắng, đoạt được | |
| 200 | wind→ | wound | wound | winding | uốn khúc, cuộn lại, lên dây cót | |
| 201 | withdraw→ | withdrew | withdrawn | withdrawing | rút lui, rút tiền | |
| 202 | withhold→ | withheld | withheld | withholding | giữ lại, giấu kín | |
| 203 | withstand→ | withstood | withstood | withstanding | chống chọi, chịu đựng | |
| 204 | wring→ | wrung | wrung | wringing | vắt kiệt, siết chặt | |
| 205 | write→ | wrote | written | writing | viết, sáng tác |
Lưu ý: Bấm vào bất kỳ động từ V1 nào để mở trang từ điển chi tiết kèm phiên âm IPA chuẩn, audio phát âm và câu ví dụ thực tế. Sử dụng thanh tìm kiếm để lọc nhanh theo từng dạng hoặc nghĩa tiếng Việt.
Phân biệt Đúng - Sai trong thực tế
Lỗi phổ biếnGiải thích: Cut là động từ bất quy tắc có ba dạng giống nhau (cut - cut - cut), không bao giờ thêm đuôi -ed.
Giải thích: Sau trợ động từ have/has phải dùng dạng quá khứ phân từ V3 (written), không dùng V2 (wrote).
Giải thích: Rise là động từ bất quy tắc (rise - rose - risen), không thêm -ed.
Đoạn văn học ứng dụng cấu trúc
Văn bản thực tế“Master Thomas chose a solid block of seasoned oak for the grandfather clock casing.”
→ Thầy Thomas đã chọn một khối gỗ sồi già nguyên khối để làm chiếc vỏ đồng hồ cây đứng.
“The cathedral bell has struck twelve resonant times every midnight since 1640.”
→ Quả chuông thánh đường đã điểm mười hai tiếng trầm vang mỗi nửa đêm kể từ năm 1640.
“He drew a detailed diagram of the balance spring on clean parchment.”
→ Ông đã vẽ một sơ đồ chi tiết về chiếc lò xo cân bằng trên trang giấy da tinh sạch.
“The boy understood the gravity of the mission entrusted to his youthful hands.”
→ Cậu bé thấu hiểu tầm quan trọng của sứ mệnh được trao gởi vào đôi bàn tay trẻ tuổi của mình.
“Generations of artisans have built their lives around this timeless craft.”
→ Bao thế hệ nghệ nhân đã gây dựng cuộc đời mình xoay quanh kỹ nghệ vượt thời gian này.
Luyện tập củng cố kiến thức
Trắc nghiệm tương tácCâu 1: The ancient cathedral bell _____ twelve deep times at midnight.
Câu 2: He has _____ all his savings to acquire the rare horological manuscript.
Câu hỏi thường gặp về Bảng Động từ Bất quy tắc & Quy tắc Biến đổi V1 - V2 - V3 (10)
Hỏi đáp trọng tâmTại sao trong tiếng Anh lại có động từ bất quy tắc?
Đây là dấu tích lịch sử của các động từ mạnh (strong verbs) trong tiếng Anh cổ (Old English) biến đổi âm theo quy luật biến âm nguyên âm (ablaut) thay vì thêm hậu tố.
Có bao nhiêu động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh?
Có khoảng 200 động từ bất quy tắc thông dụng, trong đó khoảng 60 động từ xuất hiện với tần suất rất cao trong giao tiếp và văn bản hàng ngày.
Làm thế nào để học thuộc bảng động từ bất quy tắc nhanh nhất?
Học theo cụm âm thanh vần điệu: nhóm không đổi (cut-cut-cut), nhóm V2=V3 đổi sang -ought (buy-bought-bought), nhóm i-a-u (sing-sang-sung), nhóm có V3 đuôi -en (write-wrote-written).
Từ read phát âm thế nào ở các thì khác nhau?
V1 nguyên thể phát âm là /riːd/. V2 và V3 viết y hệt nhưng phát âm là /red/ (giống màu đỏ red).
Born và Borne khác nhau như thế nào?
Đều là V3 của bear. Born dùng trong ngữ cảnh sinh nở (I was born in 1990). Borne dùng trong ngữ cảnh mang vác, chịu đựng hoặc bệnh truyền nhiễm (food-borne illness).
Hang có hai dạng quá khứ hung và hanged khác nhau thế nào?
Hung - hung là treo đồ vật lên tường (hung a picture). Hanged - hanged là tử hình bằng cách treo cổ người.
Lie có hai nghĩa với dạng quá khứ khác nhau thế nào?
Lie (nói dối) là động từ có quy tắc: lie - lied - lied. Lie (nằm nghỉ) là động từ bất quy tắc: lie - lay - lain. Còn Lay (đặt, để) là lay - laid - laid.
Phân biệt Rise và Raise thế nào?
Rise là nội động từ bất quy tắc (rise - rose - risen) tự mọc lên, tự tăng lên. Raise là ngoại động từ có quy tắc (raise - raised - raised) có tân ngữ nâng cái gì lên.
Gotten và Got cái nào chuẩn hơn?
Cả hai đều đúng. Tiếng Anh-Mỹ dùng got - gotten (He has gotten better). Tiếng Anh-Anh chỉ dùng got - got (He has got better).
Trong các kỳ thi quốc tế, động từ bất quy tắc đóng vai trò gì?
Là nền tảng kiểm tra độ chính xác ngữ pháp cốt lõi ở mọi cấp độ từ A1 đến C2; chia sai V2/V3 sẽ bị trừ điểm trực tiếp trong phần thi viết và nói.