hear
động từA1- heard
- hearing
- hearings
- hears
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hear nghĩa là nghe thấy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hear là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive (sound) via the auditory sense.
Các nét nghĩa của từ hear
- 1
động từA1
perceive (sound) via the auditory sense
cảm nhận (âm thanh) thông qua giác quan thính giácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
glad to hear7.219 lần trong kho sách
hear nothing9.729 lần trong kho sách
hear the sound5.664 lần trong kho sách
i've hear4.753 lần trong kho sách
hear anything5.713 lần trong kho sách
hear something4.966 lần trong kho sách
hear about7.178 lần trong kho sách
hear the news2.883 lần trong kho sách
- 2
động từA1
get to know or become aware of, usually accidentally
làm quen hoặc nhận thức được, thường là vô tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa learn · get word · get wind · pick up · find out · get a line
- 3
động từA1
examine or hear (evidence or a case) by judicial process
kiểm tra hoặc nghe (bằng chứng hoặc vụ án) theo thủ tục tư phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa try
Câu hỏi thường gặp về hear
hear nghĩa là gì?
hear nghĩa là nghe thấy (bản dịch máy, chưa biên tập). hear là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive (sound) via the auditory sense.
hear dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hear có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hear được dùng trong câu như thế nào?
Or "May I share with you another view that I've heard?" («Media Literacy and You», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327555 (bản sửa đổi 2832837).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hear, mã đối chiếu EV-D0FB9BA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng