Từ điển Hiện Đại · Khung Tham chiếu CEFR & Thư viện Đọc hiểu Tương tác
E
EngveraDictionary & Reader
Thư viện Đọc hiểu/Văn học Đọc hiểuKhung CEFR B1–C1TOEIC 650–850IELTS 6.5–8.0Từ vựng Nâng cao

The Clockmaker's Journey

Tác giả: Engvera Library Archive • Phần 1 (5 câu đọc hiểu phân đoạn)

“Time moves quietly for those who understand the balance of every small wheel.”
Điểm sáng từ vựng mục tiêu:
Tốc độ đọc:
Trích đoạn Văn học Có Hướng Dẫn• Chạm vào từ bất kỳ để nghe phát âm & xem định nghĩa
Câu 1 / 5
Câu 1 / 5

/ɪn ðə ˈkwaɪət ɡloʊ əv ˈmɔːrnɪŋ, ˈmæstər ˈɑːrθər əˈreɪndʒd hɪz bræs sprɪŋz wɪð məˈtɪkjələs ker əˈpɑːn ðə ˈvelvɪt klɔːθ./

Trong ánh nắng mai tĩnh lặng, người thợ Arthur sắp xếp những chiếc lò xo đồng với sự tỉ mỉ trên tấm vải nhung.

Câu 2 / 5

/ˈskɑːlərz ˈɔːfən ˈvɪzɪtɪd hɪz ˈwɜːrkʃɑːp wenˈevər ə ˈdelɪkət ˈɪnstrəmənt feɪld tə kiːp ˈækjərət taɪm./

Những người nghiên cứu thường ghé thăm xưởng của ông mỗi khi có một dụng cụ tinh vi không còn chạy đúng giờ.

Câu 3 / 5

/ðoʊ ˈwɪntər stɔːrmz ˈbætərd ðə ˈnæroʊ leɪn, ði oʊld ˈɑːrtəzən rɪˈmeɪnd rɪˈzɪljənt, ˈmendɪŋ ˈevri ˈbroʊkən ɡɪr wɪð ˈstedi hændz./

Dẫu bão tuyết mùa đông quất vào con hẻm nhỏ, người thợ già vẫn kiên cường, điềm tĩnh sửa từng bánh răng gãy bằng đôi tay vững chãi.

Câu 4 / 5

/ə jʌŋ əˈprentɪs æskt waɪ hiː ˈnevər rʌʃt ə rɪˈper, ˈiːvən wen ˈpeɪtrənz ˈɔːfərd ˈdʌbəl ðə fiː./

Người học việc trẻ tuổi hỏi vì sao ông không bao giờ vội vã sửa đồ, ngay cả khi khách hàng đề nghị trả gấp đôi tiền công.

Câu 5 / 5

/bɪˈfɔːr ə ˈmæstər ˈkræftsmən kæn rɪˈper ə ˈtaɪmpiːs, hiː mʌst fɜːrst əˈdres ðə ˈsaɪlənt ˈtenʃən ˈhɪdən ɪnˈsaɪd ðə ˈmeɪnsprɪŋ./

Trước khi người thợ bậc thầy có thể chữa lành chiếc đồng hồ, ông phải giải quyết sức căng âm thầm ẩn sâu trong dây cót chính.

Từ Vựng Trọng Tâm

Từ vựng Nổi bật trong Bài đọc Này

tính từ•/məˈtɪk.jə.ləs/TOEIC 850–990

Tỉ mỉ, kỹ lưỡng đến từng chi tiết nhỏ.

Showing great attention to every detail; very careful.

Cụm từ Collocations:
meticulous planning: kế hoạch tỉ mỉ
keep meticulous records: ghi chép cẩn thận
tính từ•/rɪˈzɪl.jənt/TOEIC 650–850

Kiên cường, có khả năng phục hồi nhanh trước khó khăn.

Able to recover quickly from difficult conditions.

Cụm từ Collocations:
remain resilient: giữ vững sự kiên cường
resilient economy: nền kinh tế có sức chống chịu tốt
động từ•/əˈdres/TOEIC 650–850

Giải quyết, xử lý một vấn đề.

To think about a problem and decide how to deal with it.

Cụm từ Collocations:
address an issue: giải quyết vấn đề
address customer concerns: xử lý phản hồi của khách hàng
Luyện Đọc & Phát Âm (Shadowing)

Luyện Ngữ Điệu Tự Nhiên

Người dẫn

“Master Arthur arranged his brass springs with meticulous care.”

→ Người thợ Arthur sắp xếp những chiếc lò xo đồng với sự tỉ mỉ.

💡 Gợi ý ngữ điệu: Nhấn âm hai ở từ meticulous /məˈtɪk.jə.ləs/.

Thợ Arthur

“We must first address the silent tension hidden inside the mainspring.”

→ Trước hết ta phải giải quyết sức căng âm thầm ẩn sâu trong dây cót chính.

💡 Gợi ý ngữ điệu: Động từ address nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai /əˈdres/.

Khảo sát Đọc hiểu

Bài tập Củng cố Kiến thức

Câu 1: Trong câu: 'He must first address the silent tension...', từ 'address' mang ý nghĩa nào?

Câu 2: Cách diễn đạt nào đúng cấu trúc của động từ 'address'?