grow
động từA1- grew
- growing
- grown
- grows
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
grow nghĩa là phát triển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute.
Các nét nghĩa của từ grow
- 1
động từA1
pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute
Đồng nghĩa turn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
grow up28.175 lần trong kho sách
grow older3.408 lần trong kho sách
grow pale4.007 lần trong kho sách
grow stronger2.578 lần trong kho sách
grow tired2.585 lần trong kho sách
grass grow2.478 lần trong kho sách
grow dark3.488 lần trong kho sách
grow weary2.253 lần trong kho sách
- 2
động từA1
become larger, greater, or bigger
- 3
động từA1
increase in size by natural process
tăng kích thước theo quá trình tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về grow
grow nghĩa là gì?
grow nghĩa là phát triển (bản dịch máy, chưa biên tập). grow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute.
grow dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ grow có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
grow được dùng trong câu như thế nào?
As the demand for sugar grew, so did the demand for enslaved laborers. («The Atlantic Slave Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grow, mã đối chiếu EV-F10B7703. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng