run
danh từ, động từA1- ran
- running
- runs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
run nghĩa là chạy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
run là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a score in baseball made by a runner touching all four bases safely.
Các nét nghĩa của từ run
- 1
danh từA1
a score in baseball made by a runner touching all four bases safely
một điểm trong môn bóng chày được thực hiện bởi một vận động viên chạy chạm vào cả bốn đế một cách an toàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tally
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
run away34.733 lần trong kho sách
run down19.277 lần trong kho sách
run through13.954 lần trong kho sách
run off9.016 lần trong kho sách
run the risk4.106 lần trong kho sách
run up19.099 lần trong kho sách
run across4.351 lần trong kho sách
run out14.951 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the act of testing something
hành động thử nghiệm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa test · trial
- 3
danh từA1
a race run on foot
một cuộc đua chạy bộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa footrace · foot race
- 4
động từA1
move fast by using one's feet, with one foot off the ground at any given time
di chuyển nhanh bằng cách sử dụng chân, với một chân cách mặt đất bất cứ lúc nàodịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
flee
chạy trốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scat · scarper · turn tail · lam · run away · hightail it
- 6
động từA1
stretch out over a distance, space, time, or scope
trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go · pass · lead · extend
Câu hỏi thường gặp về run
run nghĩa là gì?
run nghĩa là chạy (bản dịch máy, chưa biên tập). run là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a score in baseball made by a runner touching all four bases safely.
run dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ run có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
run được dùng trong câu như thế nào?
It simply displays a start message, initializes a few subsystems, and then runs the unit test for the port system. («Operating Systems (Hands-On)/Operating System Design/Hawx Ports», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327281 (bản sửa đổi 2793281).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/run, mã đối chiếu EV-980AF52F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng