read
động từA1- reading
- readings
- reads
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
read nghĩa là đọc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
read là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: interpret something that is written or printed.
Các nét nghĩa của từ read
- 1
động từA1
interpret something that is written or printed
giải thích một cái gì đó được viết hoặc indịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
read aloud5.075 lần trong kho sách
read the letter3.972 lần trong kho sách
read the bible1.418 lần trong kho sách
began to read2.545 lần trong kho sách
re read1.540 lần trong kho sách
able to read1.686 lần trong kho sách
finished read1.028 lần trong kho sách
read books945 lần trong kho sách
- 2
động từA1
have or contain a certain wording or form
có hoặc chứa một từ ngữ hoặc hình thức nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa say
- 3
động từA1
look at, interpret, and say out loud something that is written or printed
nhìn, diễn giải và nói to điều gì đó được viết hoặc indịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về read
read nghĩa là gì?
read nghĩa là đọc (bản dịch máy, chưa biên tập). read là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: interpret something that is written or printed.
read dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ read có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
read được dùng trong câu như thế nào?
At this moment in your history, you are reading this textbook. («Causation and Interpretation in History», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/read, mã đối chiếu EV-8D85AC7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng