write
động từA1- writes
- writing
- writings
- written
- wrote
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
write nghĩa là viết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
write là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: produce a literary work.
Các nét nghĩa của từ write
- 1
động từA1
produce a literary work
sản xuất một tác phẩm văn họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa compose · pen · indite
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
write a letter4.533 lần trong kho sách
write table3.913 lần trong kho sách
write letters2.582 lần trong kho sách
letter write3.011 lần trong kho sách
write down5.570 lần trong kho sách
write desk1.562 lần trong kho sách
write a book2.112 lần trong kho sách
write about6.629 lần trong kho sách
- 2
động từA1
communicate or express by writing
giao tiếp hoặc thể hiện bằng văn bảndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA1
have (one's written work) issued for publication
có (tác phẩm viết của một người) được phát hành để xuất bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa publish
Câu hỏi thường gặp về write
write nghĩa là gì?
write nghĩa là viết (bản dịch máy, chưa biên tập). write là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: produce a literary work.
write dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ write có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
write được dùng trong câu như thế nào?
As always, use the strategy that makes for the clearest, most graceful writing. («Spotlight on … Pronouns in Context», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/write, mã đối chiếu EV-F2A712D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng