feel
danh từ, động từA1- feeling
- feelings
- feels
- felt
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
feel nghĩa là cảm thấy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
feel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an intuitive awareness.
Các nét nghĩa của từ feel
- 1
danh từA1
an intuitive awareness
nhận thức trực quandịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
feel sure15.460 lần trong kho sách
began to feel7.476 lần trong kho sách
feel like13.612 lần trong kho sách
feel inclined3.918 lần trong kho sách
feel towards4.061 lần trong kho sách
feel certain3.871 lần trong kho sách
feel better4.449 lần trong kho sách
feel ashamed2.847 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people
bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spirit · tone · feeling · flavor · flavour · look
- 3
danh từA1
a property perceived by touch
một đặc tính được cảm nhận bằng xúc giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tactile property
- 4
động từA1
undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind
trải qua một cảm giác cảm xúc hoặc ở trong một trạng thái tâm trí cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa experience
- 5
động từA1
come to believe on the basis of emotion, intuitions, or indefinite grounds
tin tưởng trên cơ sở cảm xúc, trực giác hoặc căn cứ không xác địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa find
- 6
động từA1
perceive by a physical sensation, e.g., coming from the skin or muscles
nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sense
Câu hỏi thường gặp về feel
feel nghĩa là gì?
feel nghĩa là cảm thấy (bản dịch máy, chưa biên tập). feel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an intuitive awareness.
feel dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ feel có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
feel được dùng trong câu như thế nào?
This category contains people who did not feel they fit into any of the ethnicity categories or declined to respond. («Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/feel, mã đối chiếu EV-2AB40037. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng