Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tell

động từ
A1
US/ˈtɛl/
telling
tells
told
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

tell nghĩa là nói.

tell là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express in words.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A1

    express in words

    →

    diễn đạt bằng lời

    Đồng nghĩa:state, say
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    i'll tell
    14.372 lần trong kho sách
    tell the truth
    11.184 lần trong kho sách
    cannot tell
    12.081 lần trong kho sách
    tell thee
    7.005 lần trong kho sách
    ll tell
    6.545 lần trong kho sách
    tell the story
    6.309 lần trong kho sách
    can't tell
    5.595 lần trong kho sách
    tell ye
    4.565 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A1

    let something be known

    →

    hãy để điều gì đó được biết

  3. 3động từ
    A1

    narrate or give a detailed account of

    →

    kể lại hoặc kể chi tiết về

    Đồng nghĩa:narrate, recount, recite
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tell và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Maya notices that she feels threatened, pauses before responding, and later tells Alex that the interaction makes her feel insecure.

Maya nhận thấy rằng cô ấy cảm thấy bị đe dọa, dừng lại trước khi phản ứng và sau đó nói với Alex rằng sự tương tác khiến cô ấy cảm thấy bất an.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2026/Romantic jealousy
Returning later to tell Jiang Ziya his success, the two prepared for an auspicious day in which such a marriage could take place.
Wikimedia contributors, Investiture of the Gods/Chapter 15
Here the history we carry within ourselves, our origin story, and the stories we tell ourselves about ourselves become important.
Wikimedia contributors, Knowing Someone
Needham told Beaman “hardly a year goes by without the addition of two or more babies to the clan.”
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Needham Hickman
However, past experience may tell them that they can never lose weight or they will always be fat.

Tuy nhiên, kinh nghiệm trong quá khứ có thể cho họ biết rằng họ không bao giờ có thể giảm cân hoặc sẽ luôn béo.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2015/Overcoming learned helplessness
The questions were on different colored paper, so we could tell which groups were discussing which questions.
Wikimedia contributors, Evaluation Theories/Pre-Class Notes Wk. 11
Half the students were told they would be participating in a second experiment in which a group of women would evaluate them.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2011/Alcohol motivation
They tell us much, not just about the king, but about the attitudes and beliefs of the nation as a whole.

Chúng cho chúng ta biết nhiều điều, không chỉ về nhà vua mà còn về thái độ và niềm tin của cả dân tộc.

Wikimedia contributors, Biblical Studies (NT)/Brief Introduction to the New Testament
The host tells you you have a chance to think about your decision, and pick door number three if you want.
Wikimedia contributors, Statistics/Introduction/A confusing problem
We then heard Pennant Hills telling a ship that her signals were good, and asking how are mine.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes
She told him about the accident and said it was fortunate that she had a drop of brandy with her at the time.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Learmonth Hobler/Notes
Earlier, Brushel told you about Drew writing a letter and putting it in the mailbox.

Trước đó, Brushel đã kể cho bạn nghe về việc Drew viết một lá thư và bỏ nó vào hộp thư.

Wikimedia contributors, Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 2 - Trial Former

Câu hỏi thường gặp về tell (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tell nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tell có nghĩa chính là: diễn đạt bằng lời. Định nghĩa tiếng Anh: "express in words".

2. tell thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tell là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của tell theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tell được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɛl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tell thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tell được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tell gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của tell gồm: telling, tells, told.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tell là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: i'll tell, tell the truth, cannot tell, tell thee, ll tell.

7. tell có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: state, say, narrate, recount, recite. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tell?

Từ tell xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tell đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Maya notices that she feels threatened, pauses before responding, and later tells Alex that the interaction makes her feel insecure." (Dịch nghĩa: Maya nhận thấy rằng cô ấy cảm thấy bị đe dọa, dừng lại trước khi phản ứng và sau đó nói với Alex rằng sự tương tác khiến cô ấy cảm thấy bất an.). Câu văn minh họa cách dùng tell làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tell?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.