Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A1 số 113

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “successive (without a break)”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. From leader’s perspective, what are the ways to ensure full participation/inclusion/contribution of _____ members?

Đang tải đề...