let
động từA1- lemme
- lets
- letting
- lettings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
let nghĩa là hãy để (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
let là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.
Các nét nghĩa của từ let
- 1
động từA1
make it possible through a specific action or lack of action for something to happen
làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa allow · permitTrái nghĩa prevent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
don't let8.163 lần trong kho sách
let go10.927 lần trong kho sách
let fall3.667 lần trong kho sách
let loose3.142 lần trong kho sách
won't let3.180 lần trong kho sách
let alone3.762 lần trong kho sách
let em2.696 lần trong kho sách
wouldn't let2.174 lần trong kho sách
- 2
động từA1
actively cause something to happen
chủ động gây ra điều gì đó xảy radịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA1
consent to, give permission
đồng ý, cho phépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa permit · allow · countenance
Câu hỏi thường gặp về let
let nghĩa là gì?
let nghĩa là hãy để (bản dịch máy, chưa biên tập). let là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.
let dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ let có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
let được dùng trong câu như thế nào?
Letting the flame go out was a punishable offense because the fire’s absence meant Vesta had abandoned the city. («Religion in the Roman Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/let, mã đối chiếu EV-2582631B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng