Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lay

động từB1
US/ˈleɪ/
laid
laying
lays

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

lay nghĩa là nằm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location.

Các nét nghĩa của từ lay

  1. 1

    động từB1

    put into a certain place or abstract location

    đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa put · set · place · pose · position

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • lay down33.523 lần trong kho sách

    • lay aside8.438 lần trong kho sách

    • lay hold6.481 lần trong kho sách

    • lay bare2.434 lần trong kho sách

    • lay out10.814 lần trong kho sách

    • lay awake1.980 lần trong kho sách

    • lay open2.540 lần trong kho sách

    • lay hands2.969 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    put in a horizontal position

    đặt ở vị trí nằm ngangdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa put down · repose

  3. 3

    động từB1

    prepare or position for action or operation

    chuẩn bị hoặc vào vị trí cho hành động hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về lay

lay nghĩa là gì?

lay nghĩa là nằm (bản dịch máy, chưa biên tập). lay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location.

lay dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lay có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lay được dùng trong câu như thế nào?

The Corte d'Assise has two professional judges and six lay judges. («Comparative law and justice/Italy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91908 (bản sửa đổi 2476690).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lay, mã đối chiếu EV-F6683FBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lay” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lay và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Corte d'Assise has two professional judges and six lay judges.
«Comparative law and justice/Italy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91908 (bản sửa đổi 2476690). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is no central text in which this doctrine is authoritatively laid down.
«Scientific racism in Germany», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471906 (bản sửa đổi 4660793). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first railway tracks were laid between Havana, Güines, and major sugar-producing areas during that time.
«Transportation Deployment Casebook/2023/Cuba», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452714 (bản sửa đổi 4400407). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We lay on the stomach and lift the right leg.
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Just like adding track, it is possible to lay roads, fences and other spline based objects.
«Trainz/Introductory Trainz/How to build a route in 10 minutes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304032 (bản sửa đổi 4585778). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, when learning where countries lay on a map, a simple picture might not portray the information in an enjoyable fashion.

Ví dụ: khi tìm hiểu vị trí của các quốc gia trên bản đồ, một bức tranh đơn giản có thể không mô tả thông tin một cách thú vị.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Computer Information Systems/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293156 (bản sửa đổi 4664101). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However a little salt thrown on, when first laid down, is sometimes necessary with strong meats.

Tuy nhiên, một chút muối khi mới đặt xuống đôi khi là cần thiết với những loại thịt dai.dịch máy, chưa biên tập

«Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Cooking/Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155091 (bản sửa đổi 3224585). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The below demo will create a main window which will allow you to create child windows laid out with the proper alignments.

Bản demo bên dưới sẽ tạo một cửa sổ chính cho phép bạn tạo các cửa sổ con được sắp xếp hợp lý.dịch máy, chưa biên tập

«Java Swings/Swing Layouts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151286 (bản sửa đổi 3772347). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once laid, the teepee fire is very easy to light, as convection will take the flames right to the fuel.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Fire/Teepee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106275 (bản sửa đổi 3250708). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Slightly flexing the paper while you bind the book can also help take up some of the slack when it lays flat.
«Bookbinding/Japanese side stitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44739 (bản sửa đổi 3744918). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To fold (lay down your hand) is to stop playing the hand, giving up any money invested in the pot.

Bỏ bài (đặt tay xuống) là ngừng chơi ván bài, bỏ hết số tiền đã đầu tư vào pot.dịch máy, chưa biên tập

«Poker/Betting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23365 (bản sửa đổi 1940982). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs on the dead leaves on the ground.
«Colostethus panamansis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145516 (bản sửa đổi 9973754). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0