see
động từA1- saw
- seeing
- seen
- sees
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
see nghĩa là xem (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
see là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by sight or have the power to perceive by sight.
Các nét nghĩa của từ see
- 1
động từA1
perceive by sight or have the power to perceive by sight
nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
glad to see18.673 lần trong kho sách
don't see15.727 lần trong kho sách
want to see11.527 lần trong kho sách
see nothing12.221 lần trong kho sách
like to see14.244 lần trong kho sách
see anything8.951 lần trong kho sách
see whether8.026 lần trong kho sách
wish to see7.041 lần trong kho sách
- 2
động từA1
perceive (an idea or situation) mentally
nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa understand · realize · realise
- 3
động từA1
perceive or be contemporaneous with
nhận thức hoặc đồng thời vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa witness · find
Câu hỏi thường gặp về see
see nghĩa là gì?
see nghĩa là xem (bản dịch máy, chưa biên tập). see là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by sight or have the power to perceive by sight.
see dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ see có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
see được dùng trong câu như thế nào?
A crew member on duty believed he saw signs of a North Vietnamese torpedo strike on his sonar. («Global Tensions and Decolonization», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/see, mã đối chiếu EV-B8DEFAA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng