Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

break

danh từ, động từA1
US/ˈbɹeɪk/
breaking
breaks
broke
broken

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

break nghĩa là phá vỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

break là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: some abrupt occurrence that interrupts an ongoing activity.

Các nét nghĩa của từ break

  1. 1

    danh từA1

    some abrupt occurrence that interrupts an ongoing activity

    một số sự kiện xảy ra đột ngột làm gián đoạn một hoạt động đang diễn radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa interruption

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • break off14.354 lần trong kho sách

    • break down17.058 lần trong kho sách

    • break out20.559 lần trong kho sách

    • break forth3.884 lần trong kho sách

    • break up18.185 lần trong kho sách

    • break the silence3.698 lần trong kho sách

    • break into13.334 lần trong kho sách

    • break hearted2.593 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    an unexpected piece of good luck

    một điều may mắn bất ngờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa good luck · happy chance

  3. 3

    danh từA1

    (geology) a crack in the earth's crust resulting from the displacement of one side with respect to the other

    (địa chất) vết nứt trên vỏ trái đất do sự dịch chuyển của một bên so với bên kiadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fault · faulting · geological fault · shift · fracture

  4. 4

    động từA1

    terminate

    chấm dứtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa interrupt

  5. 5

    động từA1

    become separated into pieces or fragments

    trở nên tách thành từng mảnh hoặc mảnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa separate · split up · fall apart · come apart

  6. 6

    động từA1

    render inoperable or ineffective

    làm cho không thể hoạt động hoặc không hiệu quảdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về break

break nghĩa là gì?

break nghĩa là phá vỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). break là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: some abrupt occurrence that interrupts an ongoing activity.

break dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ break có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

break được dùng trong câu như thế nào?

Ultimately, time management and organisation are key components of conscientiousness which, in turn, enables employees to break down large tasks and meet deadlines. («Motivation and emotion/Book/2024/Grit and conscientiousness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306959 (bản sửa đổi 2755022).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/break, mã đối chiếu EV-23457D7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “break” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa break và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ultimately, time management and organisation are key components of conscientiousness which, in turn, enables employees to break down large tasks and meet deadlines.

Cuối cùng, quản lý thời gian và tổ chức là những thành phần quan trọng của sự tận tâm, từ đó, cho phép nhân viên chia nhỏ các nhiệm vụ lớn và đáp ứng thời hạn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Grit and conscientiousness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306959 (bản sửa đổi 2755022). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mandy’s husband worked in a sawmill, until he broke his leg and got blood poisoning.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Mandy Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278128 (bản sửa đổi 2535766). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fact that the pathophysiology of broken- heart syndrome has not yet been fully understood makes it difficult to find a proper treatment too.

Thực tế là sinh lý bệnh của hội chứng trái tim tan vỡ vẫn chưa được hiểu đầy đủ nên việc tìm ra phương pháp điều trị thích hợp cũng khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Broken-heart syndrome», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239089 (bản sửa đổi 2073532). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The difficulty for the comprehension of spoken English is the identification of breaks between words (and sentences).

Khó khăn trong việc hiểu tiếng Anh nói là việc xác định các dấu ngắt giữa các từ (và câu).dịch máy, chưa biên tập

«Psycholinguistics/A comparison of language processing in Chinese and English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107096 (bản sửa đổi 2721343). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And the vessel of earth, that he toucheth which hath the issue, shall be broken: and every vessel of wood shall be rinsed in water.
«Bible/King James/Documentary Hypothesis/Priestly source/Levitical Laws», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54728 (bản sửa đổi 2722063). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He shall not break his word, he shall do according to all that proceedeth out of his mouth.

Anh ta sẽ không thất hứa, anh ta sẽ làm theo tất cả những gì đã nói ra từ miệng mình.dịch máy, chưa biên tập

«Bible/King James/Documentary Hypothesis/Priestly source/Levitical Laws», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54728 (bản sửa đổi 2722063). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus the insurance market will break down, because of the unwillingness of companies to supply insurance.
«Economic Classroom Experiments/Insurance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32590 (bản sửa đổi 2222331). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now, break the crate and grab as many coins as you can get!
«Super Mario 63/Secret of the Mushroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433843 (bản sửa đổi 3926623). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To make an attempt at breaking through these locks, you must present the Magatama to them during an investigation.

Để cố gắng phá những ổ khóa này, bạn phải đưa Magatama cho họ trong quá trình điều tra.dịch máy, chưa biên tập

«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433796 (bản sửa đổi 3926634). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Make it over a broken bridge harassed by Podoboos, and you deserve that Super Leaf!

Vượt qua một cây cầu gãy bị Podoboos quấy rối và bạn xứng đáng nhận được Siêu Lá đó!dịch máy, chưa biên tập

«Super Mario Bros. 3/World 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433295 (bản sửa đổi 3920790). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A relaxing break: take as much time as you need to make bridges out of the unlimited supply of dirtblocks you have.
«Chip's Challenge/Levels 21-40», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428885 (bản sửa đổi 3866134). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The main difference with the brick blocks of previous Super Mario games is that you can't break them by jumping against their underside.

Sự khác biệt chính với các khối gạch của trò chơi Super Mario trước đó là bạn không thể phá vỡ chúng bằng cách nhảy vào mặt dưới của chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Super Mario World/Blocks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425376 (bản sửa đổi 4466207). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0