meet
động từA1- meeting
- meetings
- meets
- met
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
meet nghĩa là gặp gỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
meet là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come together.
Các nét nghĩa của từ meet
- 1
động từA1
come together
đến với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa run into · encounter · run across · come across · see
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
meet with53.344 lần trong kho sách
eyes meet5.082 lần trong kho sách
first meet6.188 lần trong kho sách
forward to meet2.046 lần trong kho sách
prayer meet1.258 lần trong kho sách
advanced to meet1.223 lần trong kho sách
meet together1.606 lần trong kho sách
- 2
động từA1
get together socially or for a specific purpose
gặp nhau về mặt xã hội hoặc vì một mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get together
- 3
động từA1
be adjacent or come together
ở gần nhau hoặc đến với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa converge
Câu hỏi thường gặp về meet
meet nghĩa là gì?
meet nghĩa là gặp gỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). meet là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come together.
meet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ meet có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
meet được dùng trong câu như thế nào?
Many people use a calendar to keep track of meetings, appointments, and assignments. («Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/meet, mã đối chiếu EV-2D225ADD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng