say
danh từ, động từA1- said
- saying
- sayings
- says
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
say nghĩa là nói (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
say là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the chance to speak.
Các nét nghĩa của từ say
- 1
danh từA1
the chance to speak
cơ hội để nóidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
say mr71.916 lần trong kho sách
say mrs57.883 lần trong kho sách
say nothing44.006 lần trong kho sách
sir say40.384 lần trong kho sách
yes say29.983 lần trong kho sách
well say34.594 lần trong kho sách
dare say24.897 lần trong kho sách
say miss23.004 lần trong kho sách
- 2
động từA1
express in words
diễn đạt bằng lờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa state · tell
- 3
động từA1
report or maintain
báo cáo hoặc duy trìdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa allege · aver
- 4
động từA1
express a supposition
bày tỏ một giả địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suppose
Câu hỏi thường gặp về say
say nghĩa là gì?
say nghĩa là nói (bản dịch máy, chưa biên tập). say là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the chance to speak.
say dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ say có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
say được dùng trong câu như thế nào?
If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut. («Developing Your Sense of Logic», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/say, mã đối chiếu EV-7EB8763C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng