set
danh từ, động từA1- sets
- setting
- settings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
set nghĩa là đặt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
set là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of things of the same kind that belong together and are so used.
Các nét nghĩa của từ set
- 1
danh từA1
a group of things of the same kind that belong together and are so used
một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
set forth13.941 lần trong kho sách
set off19.595 lần trong kho sách
set out40.543 lần trong kho sách
set up31.635 lần trong kho sách
set to work10.526 lần trong kho sách
set aside5.390 lần trong kho sách
set sail4.051 lần trong kho sách
set down12.394 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
(mathematics) an abstract collection of numbers or symbols
(toán học) tập hợp trừu tượng các con số hoặc ký hiệudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
several exercises intended to be done in series
một số bài tập dự định được thực hiện theo chuỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exercise set
- 4
động từA1
put into a certain place or abstract location
đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa put · place · pose · position · lay
- 5
động từA1
fix conclusively or authoritatively
sửa chữa dứt khoát hoặc có thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa determine
- 6
động từA1
decide upon or fix definitely
quyết định hoặc sửa chữa chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa specify · determine · define · fix · limit
Câu hỏi thường gặp về set
set nghĩa là gì?
set nghĩa là đặt (bản dịch máy, chưa biên tập). set là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of things of the same kind that belong together and are so used.
set dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ set có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
set được dùng trong câu như thế nào?
All wave characteristics can be described by a small set of underlying principles. («Waves», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/set, mã đối chiếu EV-ABAD40B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng