show
danh từ, động từA1- showed
- showing
- shown
- shows
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
show nghĩa là hiển thị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
show là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of publicly exhibiting or entertaining.
Các nét nghĩa của từ show
- 1
danh từA1
the act of publicly exhibiting or entertaining
hành động trưng bày hoặc giải trí công khaidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
figure show5.614 lần trong kho sách
show signs3.270 lần trong kho sách
i'll show2.948 lần trong kho sách
box show1.758 lần trong kho sách
show off2.799 lần trong kho sách
began to show1.825 lần trong kho sách
television show1.029 lần trong kho sách
ll show1.301 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
something intended to communicate a particular impression
một cái gì đó nhằm truyền đạt một ấn tượng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa display
- 3
danh từA1
a social event involving a public performance or entertainment
một sự kiện xã hội liên quan đến một buổi biểu diễn hoặc giải trí công cộngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
give an exhibition of to an interested audience
cung cấp một cuộc triển lãm cho khán giả quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa demo · exhibit · present · demonstrate
- 5
động từA1
establish the validity of something, as by an example, explanation or experiment
thiết lập giá trị của một cái gì đó, như bằng một ví dụ, giải thích hoặc thử nghiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prove · demonstrate · establish · shew
- 6
động từA1
provide evidence for
cung cấp bằng chứng chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa testify · bear witness · prove · evidence
Câu hỏi thường gặp về show
show nghĩa là gì?
show nghĩa là hiển thị (bản dịch máy, chưa biên tập). show là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of publicly exhibiting or entertaining.
show dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ show có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
show được dùng trong câu như thế nào?
Results of the study are shown in , which shows the rank order of the defining characteristics. («Negotiation Behavior», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/show, mã đối chiếu EV-740A93C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng