lose
động từA2- loses
- losing
- lost
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
lose nghĩa là thua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lose là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to keep or to maintain.
Các nét nghĩa của từ lose
- 1
động từA2
fail to keep or to maintain
không giữ hoặc duy trìdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa keep
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lose sight9.387 lần trong kho sách
lose consciousness1.098 lần trong kho sách
paradise lose1.016 lần trong kho sách
lose patience1.059 lần trong kho sách
afford to lose923 lần trong kho sách
entirely lose930 lần trong kho sách
lose control872 lần trong kho sách
i've lose968 lần trong kho sách
- 2
động từA2
fail to win
không thắng đượcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa win
- 3
động từA2
suffer the loss of a person through death or removal
chịu đựng sự mất mát của một người do cái chết hoặc sự loại bỏdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về lose
lose nghĩa là gì?
lose nghĩa là thua (bản dịch máy, chưa biên tập). lose là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to keep or to maintain.
lose dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lose được dùng trong câu như thế nào?
Consider Twain’s recounting of the moment he loses his nerve: “I began to climb the wheel like a squirrel.” («Writing Process: Making the Personal Public», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lose, mã đối chiếu EV-02AE3859. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng