hold
danh từ, động từA1- held
- holding
- holdings
- holds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hold nghĩa là giữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hold là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping.
Các nét nghĩa của từ hold
- 1
danh từA1
the act of grasping
hành động nắm bắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clasp · clench · clutch · clutches · grasp · grip
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hold out38.068 lần trong kho sách
hold up22.570 lần trong kho sách
hold fast4.221 lần trong kho sách
got hold4.753 lần trong kho sách
get hold5.469 lần trong kho sách
laid hold3.139 lần trong kho sách
took hold4.684 lần trong kho sách
caught hold2.846 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something
sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa appreciation · grasp
- 3
danh từA1
power by which something or someone is affected or dominated
sức mạnh mà một cái gì đó hoặc ai đó bị ảnh hưởng hoặc thống trịdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
keep in a certain state, position, or activity
giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa keep · maintain
- 5
động từA1
have or hold in one's hands or grip
có hoặc cầm trong tay hoặc nắmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take holdTrái nghĩa let go of
- 6
động từA1
organize or be responsible for
tổ chức hoặc chịu trách nhiệm vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa throw · have · make · give
Câu hỏi thường gặp về hold
hold nghĩa là gì?
hold nghĩa là giữ (bản dịch máy, chưa biên tập). hold là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping.
hold dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hold có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hold được dùng trong câu như thế nào?
Senusret also dramatically increased the degree of centralized power held by the pharaoh, reducing the authority and even the number of the nomarchs. («Ancient Egypt», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hold, mã đối chiếu EV-F5D4D10A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng