give
động từ- gave
- given
- gives
- giving
give nghĩa là cho.
give là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to have, in the abstract sense or physical sense.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từA1
cause to have, in the abstract sense or physical sense
→nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8give up63.659 lần trong kho sáchgive way32.205 lần trong kho sáchgive orders8.355 lần trong kho sáchgive rise6.726 lần trong kho sáchi'll give6.837 lần trong kho sáchgive vent4.647 lần trong kho sáchgive birth4.649 lần trong kho sáchgive place5.717 lần trong kho sách - 2động từA1
be the cause or source of
→là nguyên nhân hoặc nguồn gốc của
Đồng nghĩa:yield · afford - 3động từA1
transfer possession of something concrete or abstract to somebody
→chuyển quyền sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng cho ai đó
Trái nghĩa:take
Câu hỏi thường gặp về give
give nghĩa là gì?
give nghĩa là cho. give là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to have, in the abstract sense or physical sense.
give dùng trong những kỳ thi nào?
Từ give ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
give được dùng trong câu như thế nào?
On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle. («The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “give” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa give và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle.Trong một số trường hợp, bản thân các kentake, trong những hoàn cảnh thích hợp, có thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và thậm chí dẫn dắt quân đội vào trận chiến.
This sort of knowledge involves being able to reliably pick out what a given word means rather than understanding or conceptualizing the word.Loại kiến thức này liên quan đến việc có thể chọn ra ý nghĩa của một từ nhất định một cách đáng tin cậy hơn là hiểu hoặc khái niệm hóa từ đó.
Three pions were discovered, two with charge and one neutral, and given the symbols , respectively.All of this stems from the student being given the “gifted” label.