Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

give

động từ
A1
US/ˈɡɪv/
gave
given
gives
giving
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

give nghĩa là cho.

give là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to have, in the abstract sense or physical sense.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A1

    cause to have, in the abstract sense or physical sense

    →

    nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    give up
    63.659 lần trong kho sách
    give way
    32.205 lần trong kho sách
    give orders
    8.355 lần trong kho sách
    give rise
    6.726 lần trong kho sách
    i'll give
    6.837 lần trong kho sách
    give vent
    4.647 lần trong kho sách
    give birth
    4.649 lần trong kho sách
    give place
    5.717 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A1

    be the cause or source of

    →

    là nguyên nhân hoặc nguồn gốc của

    Đồng nghĩa:yield · afford
  3. 3động từ
    A1

    transfer possession of something concrete or abstract to somebody

    →

    chuyển quyền sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng cho ai đó

    Trái nghĩa:take
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về give

give nghĩa là gì?

give nghĩa là cho. give là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to have, in the abstract sense or physical sense.

give dùng trong những kỳ thi nào?

Từ give ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

give được dùng trong câu như thế nào?

On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle. («The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/give, mã đối chiếu EV-A4D421DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “give” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa give và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle.

Trong một số trường hợp, bản thân các kentake, trong những hoàn cảnh thích hợp, có thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và thậm chí dẫn dắt quân đội vào trận chiến.

«The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This sort of knowledge involves being able to reliably pick out what a given word means rather than understanding or conceptualizing the word.

Loại kiến ​​thức này liên quan đến việc có thể chọn ra ý nghĩa của một từ nhất định một cách đáng tin cậy hơn là hiểu hoặc khái niệm hóa từ đó.

«Classical Chinese Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Three pions were discovered, two with charge and one neutral, and given the symbols , respectively.
«The Yukawa Particle and the Heisenberg Uncertainty Principle Revisited», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
All of this stems from the student being given the “gifted” label.
«Effects of the Gifted Label», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329313 (bản sửa đổi 2806826).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0