become
động từA1- became
- becomes
- becoming
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
become nghĩa là trở thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
become là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter or assume a certain state or condition.
Các nét nghĩa của từ become
- 1
động từA1
enter or assume a certain state or condition
nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go · get
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
become aware7.512 lần trong kho sách
become acquainted5.608 lần trong kho sách
become known6.121 lần trong kho sách
become necessary4.126 lần trong kho sách
become conscious2.613 lần trong kho sách
suddenly become3.314 lần trong kho sách
become accustomed2.376 lần trong kho sách
become less3.288 lần trong kho sách
- 2
động từA1
undergo a change or development
trải qua một sự thay đổi hoặc phát triểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turn
- 3
động từA1
come into existence
đi vào tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về become
become nghĩa là gì?
become nghĩa là trở thành (bản dịch máy, chưa biên tập). become là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter or assume a certain state or condition.
become dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ become có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
become được dùng trong câu như thế nào?
His deregulation of major industries, such as aviation and trucking, was intended to force large companies to become more competitive. («Jimmy Carter in the Aftermath of the Storm», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/become, mã đối chiếu EV-67708FA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng