have
have-verbA1- d
- had
- hadn
- hafta
- has
- hasn
- haven
- having
- ve
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
have nghĩa là có (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
have là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who possesses great material wealth.
Các nét nghĩa của từ have
- 1
danh từA1
a person who possesses great material wealth
một người sở hữu của cải vật chất lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rich person · wealthy person
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
have seen90.857 lần trong kho sách
have made71.643 lần trong kho sách
have heard56.453 lần trong kho sách
have got53.699 lần trong kho sách
have come55.703 lần trong kho sách
have taken46.775 lần trong kho sách
have given44.666 lần trong kho sách
have gone40.431 lần trong kho sách
- 2
động từA1
have or possess, either in a concrete or an abstract sense
có hoặc sở hữu, theo nghĩa cụ thể hoặc trừu tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa have got · hold
- 3
động từA1
have as a feature
có như một tính năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa featureTrái nghĩa lack
- 4
động từA1
go through (mental or physical states or experiences)
trải qua (trạng thái hoặc kinh nghiệm về tinh thần hoặc thể chất)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa experience · receive · get
Câu hỏi thường gặp về have
have nghĩa là gì?
have nghĩa là có (bản dịch máy, chưa biên tập). have là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who possesses great material wealth.
have dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ have có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
have được dùng trong câu như thế nào?
A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause). («Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/have, mã đối chiếu EV-CCF36CC5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng