get
động từA1- gets
- gettin
- getting
- got
- gotta
- gotten
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
get nghĩa là nhận được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract.
Các nét nghĩa của từ get
- 1
động từA1
come into the possession of something concrete or abstract
sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acquire
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
get up61.042 lần trong kho sách
get rid21.729 lần trong kho sách
get into48.726 lần trong kho sách
get out51.153 lần trong kho sách
i've get18.393 lần trong kho sách
get away23.710 lần trong kho sách
get back21.990 lần trong kho sách
ve get13.580 lần trong kho sách
- 2
động từA1
enter or assume a certain state or condition
nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa become · go
- 3
động từA1
cause to move
gây ra chuyển độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa let · have
Câu hỏi thường gặp về get
get nghĩa là gì?
get nghĩa là nhận được (bản dịch máy, chưa biên tập). get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract.
get dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ get có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
get được dùng trong câu như thế nào?
Continue adding the relative frequencies in each row to get the rest of the column. («Frequency, Frequency Tables, and Levels of Measurement», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/get, mã đối chiếu EV-899883AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng