be
be-verbA1- ain
- am
- are
- aren
- been
- bein
- being
- beings
- is
- isn
- m
- re
- s
- was
- wasn
- were
- weren
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
be nghĩa là được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
be là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light strong brittle grey toxic bivalent metallic element.
Các nét nghĩa của từ be
- 1
danh từA1
a light strong brittle grey toxic bivalent metallic element
một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beryllium · glucinium · atomic number 4
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
be made210.082 lần trong kho sách
be able176.061 lần trong kho sách
be going160.428 lần trong kho sách
be found131.690 lần trong kho sách
be seen130.091 lần trong kho sách
be about129.764 lần trong kho sách
be called120.961 lần trong kho sách
man be114.706 lần trong kho sách
- 2
động từA1
have the quality of being
có chất lượng tồn tạidịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA1
be identical to
giống hệt nhaudịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
occupy a certain position or area
chiếm một vị trí hoặc khu vực nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về be
be nghĩa là gì?
be nghĩa là được (bản dịch máy, chưa biên tập). be là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light strong brittle grey toxic bivalent metallic element.
be dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ be có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
be được dùng trong câu như thế nào?
By now, you are likely familiar with the concept of rhetoric, which, in academic terms, describes how writers and speakers use language to persuade. («Writing, Speaking, and Activism», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/be, mã đối chiếu EV-17F4E2DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng