rise
danh từ, động từB1- risen
- rises
- rising
- rose
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
rise nghĩa là tăng lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a growth in strength or number or importance.
Các nét nghĩa của từ rise
- 1
danh từB1
a growth in strength or number or importance
sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa fall
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rise above6.506 lần trong kho sách
sun rise4.960 lần trong kho sách
rise up16.904 lần trong kho sách
rise sun2.863 lần trong kho sách
rise higher2.295 lần trong kho sách
moon rise2.064 lần trong kho sách
rise slowly1.996 lần trong kho sách
smoke rise1.612 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of changing location in an upward direction
hành động thay đổi vị trí theo hướng đi lêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ascent · ascension · ascending
- 3
danh từB1
an upward slope or grade (as in a road)
độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ascent · acclivity · raise · climb · upgrade
- 4
động từB1
move upward
di chuyển lên trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lift · arise · move up · go up · come up · upriseTrái nghĩa fall
- 5
động từB1
increase in value or to a higher point
tăng giá trị hoặc đến một điểm cao hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go up · climb
- 6
động từB1
rise to one's feet
đứng dậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arise · uprise · get up · stand up
Câu hỏi thường gặp về rise
rise nghĩa là gì?
rise nghĩa là tăng lên (bản dịch máy, chưa biên tập). rise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a growth in strength or number or importance.
rise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rise có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rise được dùng trong câu như thế nào?
Toxic positivity has become a more prevalent issue with the rise of social media, although the concept is not a new one. («Motivation and emotion/Book/2023/Toxic positivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298221 (bản sửa đổi 2668507).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rise, mã đối chiếu EV-3791471C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng