Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bring

động từA1
US/ˈbɹɪŋ/
bringing
brings
brought

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bring nghĩa là mang theo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bring là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take something or somebody with oneself somewhere.

Các nét nghĩa của từ bring

  1. 1

    động từA1

    take something or somebody with oneself somewhere

    mang theo cái gì đó hoặc ai đó đi đâu đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa convey · take

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bring up35.724 lần trong kho sách

    • bring back15.957 lần trong kho sách

    • bring forth6.274 lần trong kho sách

    • bring home7.913 lần trong kho sách

    • bring forward4.703 lần trong kho sách

    • bring about12.662 lần trong kho sách

    • bring out15.429 lần trong kho sách

    • bring down9.988 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    cause to come into a particular state or condition

    nguyên nhân dẫn đến một trạng thái hoặc điều kiện cụ thểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từA1

    cause to happen or to occur as a consequence

    nguyên nhân xảy ra hoặc xảy ra như một hệ quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa work · play · wreak · make for

Câu hỏi thường gặp về bring

bring nghĩa là gì?

bring nghĩa là mang theo (bản dịch máy, chưa biên tập). bring là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take something or somebody with oneself somewhere.

bring dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bring có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bring được dùng trong câu như thế nào?

Mali brought together the key components that had contributed to the earlier expansion of trans-Saharan trade. («The Roots of African Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bring, mã đối chiếu EV-D3B193DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bring” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bring và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mali brought together the key components that had contributed to the earlier expansion of trans-Saharan trade.
«The Roots of African Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples.
«The Americas», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
And each year seems to bring new public policy issues that could not have been anticipated.

Và mỗi năm dường như lại nảy sinh những vấn đề chính sách công mới mà không thể lường trước được.dịch máy, chưa biên tập

«What Are the Purpose and Function of Bureaucracies?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Gathered foods brought back to the camp, including meat, are shared among all members of the band.
«Gathering and Hunting», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Offer a series of choices that bring both of you closer to a good drink choice.
«Bartending/Hospitality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330826 (bản sửa đổi 2819877). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Weeks later, after a breakup, she feels a surge of regret: the tattoo no longer reflects her identity and brings daily discomfort.
«Motivation and emotion/Book/2025/Tattoo regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322792 (bản sửa đổi 2804025). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her grandchildren, the little Chelseas, came to help entertain the guests, and nearly all the smart women in London brought their small folk.

Các cháu của bà, những đứa trẻ Chelsea, đến để tiếp đãi các vị khách, và gần như tất cả những người phụ nữ thông minh ở London đều mang theo những người bạn nhỏ của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Social Victorians/Timeline/1900s», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264290 (bản sửa đổi 2779189). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Historically, women cooked, cleaned and looked after the family while men went out and ‘brought home the bacon’.

Trong lịch sử, phụ nữ nấu nướng, dọn dẹp và chăm sóc gia đình trong khi đàn ông ra ngoài và “mang thịt xông khói về nhà”.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2014/Cultural differences in aggression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165810 (bản sửa đổi 1755245). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each member has been specifically chosen for their field of expertise and the benefits they will bring to the table.

Mỗi thành viên đã được lựa chọn cụ thể dựa trên lĩnh vực chuyên môn của họ và những lợi ích mà họ sẽ mang lại.dịch máy, chưa biên tập

«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/The Introduction of Change to National Rugby League», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123389 (bản sửa đổi 2480511). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He thinks his intense thoughts should bring to the brilliant results.

Anh ấy nghĩ rằng những suy nghĩ mãnh liệt của mình sẽ mang lại kết quả rực rỡ.dịch máy, chưa biên tập

«Tongue Twisters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=114863 (bản sửa đổi 2104812). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ganondorf, being brought up by accomplished sorceresses, tries to destroy Link with magic power, but fails and is killed.
«Zelda franchise strategy guide/Races/Gerudo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435041 (bản sửa đổi 4054870). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The prisoner pleaded guilty to the charges brought against him.

Người tù đã nhận tội với những cáo buộc chống lại mình.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0