draw
danh từ, động từA1- drawing
- drawings
- drawn
- draws
- drew
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
draw nghĩa là vẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
draw là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a gully that is shallower than a ravine.
Các nét nghĩa của từ draw
- 1
danh từA1
a gully that is shallower than a ravine
một cái rãnh nông hơn một khe núidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
draw room38.374 lần trong kho sách
draw near15.772 lần trong kho sách
draw nearer6.270 lần trong kho sách
draw back16.189 lần trong kho sách
draw up23.770 lần trong kho sách
draw forth4.246 lần trong kho sách
draw rooms2.408 lần trong kho sách
draw aside2.334 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an entertainer who attracts large audiences
một nghệ sĩ giải trí thu hút lượng lớn khán giảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drawing card · attraction · attractor · attracter
- 3
danh từA1
the finish of a contest in which the score is tied and the winner is undecided
sự kết thúc của một cuộc thi mà tỷ số là hòa và người chiến thắng vẫn chưa được quyết địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa standoff · tie
- 4
động từA1
cause to move by pulling
làm chuyển động bằng cách kéodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pull · force
- 5
động từA1
get or derive
nhận được hoặc rút radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reap
- 6
động từA1
make a mark or lines on a surface
tạo dấu hoặc đường trên bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trace · line · describe · delineate
Câu hỏi thường gặp về draw
draw nghĩa là gì?
draw nghĩa là vẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). draw là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a gully that is shallower than a ravine.
draw dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ draw có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
draw được dùng trong câu như thế nào?
After you have studied probability and probability distributions, you will use formal methods for drawing conclusions from "good" data. («Definitions of Statistics, Probability, and Key Terms», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/draw, mã đối chiếu EV-5811C996. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng