fall
danh từ, động từA2- fallen
- falling
- falls
- fell
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fall nghĩa là ngã (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season when the leaves fall from the trees.
Các nét nghĩa của từ fall
- 1
danh từA2
the season when the leaves fall from the trees
mùa lá rụng khỏi câydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa autumn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fall asleep15.721 lần trong kho sách
fall into50.827 lần trong kho sách
fall back20.867 lần trong kho sách
fall in love13.225 lần trong kho sách
fall down11.209 lần trong kho sách
fall off6.946 lần trong kho sách
rain fall2.650 lần trong kho sách
fall heavily2.440 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a sudden drop from an upright position
sự rơi đột ngột từ vị trí thẳng đứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spill · tumble
- 3
danh từA2
the lapse of mankind into sinfulness because of the sin of Adam and Eve
con người sa vào vòng tội lỗi vì tội lỗi của Adam và Evadịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
descend in free fall under the influence of gravity
rơi tự do dưới tác dụng của trọng lựcdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA2
move downward and lower, but not necessarily all the way
di chuyển xuống và thấp hơn, nhưng không nhất thiết phải là tất cảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa descend · go down · come downTrái nghĩa rise
- 6
động từA2
pass suddenly and passively into a state of body or mind
chuyển đột ngột và thụ động sang trạng thái của cơ thể hoặc tâm trídịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fall
fall nghĩa là gì?
fall nghĩa là ngã (bản dịch máy, chưa biên tập). fall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season when the leaves fall from the trees.
fall dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fall có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fall được dùng trong câu như thế nào?
Like a chain of falling dominoes, industrial development in the late nineteenth and early twentieth centuries had many consequences, short and long term. («Motives and Means of Imperialism», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fall, mã đối chiếu EV-E4452935. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng