Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lead

tính từ, danh từ, động từA2
US/ˈlɛd/
leading
leads
led

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

lead nghĩa là chì (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lead là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advantage held by a competitor in a race.

Các nét nghĩa của từ lead

  1. 1

    danh từA2

    an advantage held by a competitor in a race

    một lợi thế được nắm giữ bởi một đối thủ trong một cuộc đuadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • lead the way15.955 lần trong kho sách

    • road lead3.027 lần trong kho sách

    • path lead2.043 lần trong kho sách

    • steps lead1.948 lần trong kho sách

    • lead into8.636 lần trong kho sách

    • lead astray1.116 lần trong kho sách

    • door lead2.362 lần trong kho sách

    • lead away3.169 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a soft heavy toxic malleable metallic element

    một nguyên tố kim loại mềm, nặng và dễ uốndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pb · atomic number 82

  3. 3

    danh từA2

    evidence pointing to a possible solution

    bằng chứng chỉ ra một giải pháp khả thidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa track · trail

  4. 4

    động từA2

    take somebody somewhere

    đưa ai đó đi đâu đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa take · direct · conduct · guide

  5. 5

    động từA2

    have as a result or residue

    có kết quả hoặc dư lượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leave · result

  6. 6

    động từA2

    tend to or result in

    có xu hướng hoặc dẫn đếndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về lead

lead nghĩa là gì?

lead nghĩa là chì (bản dịch máy, chưa biên tập). lead là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advantage held by a competitor in a race.

lead dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lead có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lead được dùng trong câu như thế nào?

On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle. («The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lead, mã đối chiếu EV-4D0509F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lead” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lead và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle.

Trong một số trường hợp, bản thân các kentake, trong những hoàn cảnh thích hợp, có thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và thậm chí dẫn dắt quân đội vào trận chiến.dịch máy, chưa biên tập

«The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
As the country grew, certain elements led some towns to morph into large urban centers, while others did not.
«Urbanization and Its Challenges», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
So what will it take to lead United out of such a public mistake?
«Leadership Needs in the 21st Century», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Many Indigenous scholars now conduct their own research, taking the roles of lead authors and editors of studies.

Nhiều học giả bản địa hiện đang tiến hành nghiên cứu của riêng họ, đảm nhận vai trò là tác giả chính và biên tập viên nghiên cứu.dịch máy, chưa biên tập

«Colonization and Anthropology», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Commercial value is such a determining force, and ends up leading to incredibly unequal coverage and unequal care for different kinds of communities."
«Conservative media are different», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327150 (bản sửa đổi 2822559). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Multi-tasking can lead to a loss of concentration and focus.
«Motivation and emotion/Book/2022/Time management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286006 (bản sửa đổi 2666369). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They also have a leading role in developing and suggesting new policy areas."
«Environmental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283499 (bản sửa đổi 2795119). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Integrating natural language processing with motivational interviewing techniques can lead to development of a motivational interviewing chatbot.
«The Idea Incubator/Motivational Interviewing Chatbot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277237 (bản sửa đổi 2637787). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then the little dove said, “I will lead you to a little house.
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275240 (bản sửa đổi 2459302). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When she left, she opened a door and found that it led straight into her own room.

Khi rời đi, cô mở một cánh cửa và thấy nó dẫn thẳng vào phòng mình.dịch máy, chưa biên tập

«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, acceptable hygiene conditions do not lead to higher job satisfaction.

Tuy nhiên, điều kiện vệ sinh chấp nhận được không mang lại sự hài lòng trong công việc cao hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Job satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252085 (bản sửa đổi 2327930). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, the products of this project led to many issues with authenticity and dialect.

Tuy nhiên, sản phẩm của dự án này lại nảy sinh nhiều vấn đề về tính xác thực và phương ngữ.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Callie Hines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144334 (bản sửa đổi 2142079). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0