leave
danh từ, động từA1- leaved
- leaves
- leaving
- leavings
- left
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
leave nghĩa là rời đi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
leave là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period of time during which you are absent from work or duty.
Các nét nghĩa của từ leave
- 1
danh từA1
the period of time during which you are absent from work or duty
khoảng thời gian bạn vắng mặt trong công việc hoặc nghĩa vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leave of absence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
leave the room24.962 lần trong kho sách
leave behind19.164 lần trong kho sách
leave alone13.923 lần trong kho sách
leave hand15.625 lần trong kho sách
leave the house11.591 lần trong kho sách
leave off8.968 lần trong kho sách
leave home5.693 lần trong kho sách
leave arm4.442 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
permission to do something
sự cho phép làm điều gì đódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the act of departing politely
hành động rời đi một cách lịch sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa farewell · leave-taking · parting
- 4
động từA1
go away from a place
đi khỏi một nơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go forth · go awayTrái nghĩa arrive
- 5
động từA1
go and leave behind, either intentionally or by neglect or forgetfulness
đi và bỏ lại phía sau, dù cố ý hay lơ là hay quên lãngdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
act or be so as to become in a specified state
hành động hoặc trở thành ở một trạng thái nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về leave
leave nghĩa là gì?
leave nghĩa là rời đi (bản dịch máy, chưa biên tập). leave là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period of time during which you are absent from work or duty.
leave dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ leave có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
leave được dùng trong câu như thế nào?
An individual drinks coffee in the morning (cue) and automatically starts scrolling on their phone (routine), leaving them feeling connected as they begin their day. («Motivation and emotion/Book/2024/Habit stacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306608 (bản sửa đổi 2755570).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leave, mã đối chiếu EV-532487ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng