parting
danh từ (n)
Parting có nghĩa là hành động rời đi một cách lịch sự (dạng biến thể ngữ pháp của "part").
Định nghĩa Anh - Anh: The act of departing politely.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.partingdanh từ (n)
The act of departing politely.
Hành động rời đi một cách lịch sự.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •bid farewell973 lần trong kho sách
- •bade farewell890 lần trong kho sách
- •bidding farewell428 lần trong kho sách
- •affectionate farewell436 lần trong kho sách
- •eternal farewell200 lần trong kho sách
- •bidden farewell127 lần trong kho sách
- 2.partingdanh từ (n)
The act of departing politely.
Hành động hoặc trở thành ở một trạng thái nhất định.
- 3.partingdanh từ (n)
Something determined in relation to something that includes it.
Một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.
- 4.partingdanh từ (n)
Something less than the whole of a human artifact.
Một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người.
- 5.partingdanh từ (n)
A portion of a natural object.
Một phần của một vật thể tự nhiên.
- 6.partingđộng từ (v)
Go one's own way; move apart.
Đi con đường riêng của mình.
Từ nguyên học (Etymology): parting
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
farewell ↔ parting
Mục từ "parting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "farewell, leave, part" (hành động rời đi một cách lịch sự).
Họ từ & Biến thể từ loại: parting
Họ từ của "parting" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: farewell: danh từ (n), leave: động từ (v), part: danh từ (n), partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv).
một sự thừa nhận hoặc thể hiện thiện chí khi chia tay
Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds.
Nguồn: Phillpotts, Eden: The American Prisoner
khoảng thời gian bạn vắng mặt trong công việc hoặc nghĩa vụ
, , leaves nothing undone on his part to make the grand show popular.
Nguồn: Thompson, William Carter: On the Road With a Circus
một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó
The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.
Nguồn: Lepsius, Richard: Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai
đang hoặc chỉ ảnh hưởng đến một phần
I may, however, point out to you how partial and unreal is the view which is thus taken of man's position and of his aspirations.
Nguồn: Bailhache, Clement: Sermons: Selected from the Papers of the Late Rev. Clement Bailhache
một phần
In back,” answered the woman, pointing to an inner room, partially revealed through a half-open door.
Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab
Cụm từ & Collocations: parting
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "parting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- bid farewell
- bade farewell
- bidding farewell
- affectionate farewell
- eternal farewell
- bidden farewell
Đồng nghĩa & Sắc thái: parting
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "parting" phân theo từng nét nghĩa (hành động rời đi một cách lịch sự), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "parting" ở nét nghĩa "hành động rời đi một cách lịch sự" (ngoài ra "farewell" còn biểu thị: một sự thừa nhận hoặc thể hiện thiện chí khi chia tay).
“Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds.”
Đồng nghĩa với "parting" ở nét nghĩa "hành động rời đi một cách lịch sự" (ngoài ra "leave" còn biểu thị: đi khỏi một nơi).
““, , leaves nothing undone on his part to make the grand show popular.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "parting" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động rời đi một cách lịch sự.
Đồng nghĩa với "parting" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "part" còn biểu thị: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người).
“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”
Đồng nghĩa với "parting" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "portion" còn biểu thị: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người).
“The lighter portion on the disk is green with gilt scales, while the darker portion is scarlet.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "parting" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.
Câu dẫn chứng văn học: parting
Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds.Tears stood in her eyes, as she held out her hand as a token of farewell.The voice was that of the thrush singing farewell to the setting sun, the cuckoo in the glen, or the lark high in air.With a last farewell to Old Glory, we steam ahead and for six hundred miles plow the British main.Sweethearts gave farewell to those whom they would love unto death.Then she turned to the other officers with her appealing little smile and bowed slightly in farewell.When he bids a guest farewell Mr. Churchill comes to the driveway to see him off with a handshake and a Godspeed.Suddenly, as if somebody’s speech had broken off in the act of saying farewell, the silence became absolute.Đọc mở rộng theo CEFR: parting
Từ vựng bậcA2→“Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds.”
Nguồn: Phillpotts, Eden: The American Prisoner
“Tears stood in her eyes, as she held out her hand as a token of farewell.”
Nguồn: Anethan, Albert d', Baroness: It Happened in Japan
Cấu trúc & Vận dụng: “parting”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “parting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “parting”
Dữ liệu từ nguyên: farewell ↔ parting
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “parting”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “parting” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “parting”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “parting”:
“Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds.”
Gợi ý luyện tập với “parting”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
parting (danh từ): hành động rời đi một cách lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh: The act of departing politely.
farewell ↔ parting
Họ từ trong dữ liệu: farewell: danh từ (n), leave: động từ (v), part: danh từ (n), partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv)
bid farewell
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "parting" trong câu.
bade farewell
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "parting" trong câu.
bidding farewell
Nét nghĩa mở rộng: the act of departing politely (hành động hoặc trở thành ở một trạng thái nhất định)
Ứng dụng & Mở rộng: “parting”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “parting”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “parting”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “parting” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “parting” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: parting
Hỏi đáp trọng tâmparting nghĩa là gì (meaning & definition)?
parting (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpɑɹtɪŋ/) có nghĩa là hành động rời đi một cách lịch sự (dạng biến thể ngữ pháp của "part"). the act of departing politely
Từ parting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɑɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɑɹtɪŋ/; US /ˈpɑɹtɪŋ/.
Từ parting là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "parting" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ parting theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: hành động rời đi một cách lịch sự - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động hoặc trở thành ở một trạng thái nhất định - Nét nghĩa 3 [A2]: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó - Nét nghĩa 4 [A2]: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người - Nét nghĩa 5 [A2]: một phần của một vật thể tự nhiên - Nét nghĩa 6 [A2]: đi con đường riêng của mình
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ parting:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɑɹtɪŋ/; US /ˈpɑɹtɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ parting:
bid farewell; bade farewell; bidding farewell; affectionate farewell; eternal farewell
parting được dùng trong câu như thế nào?
Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds. (Eden Phillpotts, The American Prisoner; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)