Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

parting

danh từ (n)

A2
/ˈpɑɹtɪŋ//ˈpɑɹtɪŋ/

Parting có nghĩa là hành động rời đi một cách lịch sự (dạng biến thể ngữ pháp của "part").

Định nghĩa Anh - Anh: The act of departing politely.

Họ từ:farewell(danh từ (n))/leave(động từ (v))/part(danh từ (n))/partial(tính từ (adj))/partially(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “hành động rời đi một cách lịch sự”:partingA2/farewellB1/leaveA1/leave-takingB1/partA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.partingdanh từ (n)

    The act of departing politely.

    Hành động rời đi một cách lịch sự.

    Đồng nghĩa (SYN):farewell/leave/leave-taking
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.partingdanh từ (n)

    The act of departing politely.

    Hành động hoặc trở thành ở một trạng thái nhất định.

    Đồng nghĩa (SYN):leave/farewell/leave-taking
  3. 3.partingdanh từ (n)

    Something determined in relation to something that includes it.

    Một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.

  4. 4.partingdanh từ (n)

    Something less than the whole of a human artifact.

    Một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người.

    Đồng nghĩa (SYN):part/portion
  5. 5.partingdanh từ (n)

    A portion of a natural object.

    Một phần của một vật thể tự nhiên.

    Đồng nghĩa (SYN):part/piece
  6. 6.partingđộng từ (v)

    Go one's own way; move apart.

    Đi con đường riêng của mình.

    Đồng nghĩa (SYN):part/separate/split
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): parting

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

farewell ↔ parting

Mục từ "parting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "farewell, leave, part" (hành động rời đi một cách lịch sự).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: parting

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "parting" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: farewell: danh từ (n), leave: động từ (v), part: danh từ (n), partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv).

farewelldanh từ (n)/ˌfɛɹˈwɛl/

một sự thừa nhận hoặc thể hiện thiện chí khi chia tay

•

Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds.

Nguồn: Phillpotts, Eden: The American Prisoner

leaveđộng từ (v)/ˈliv/

khoảng thời gian bạn vắng mặt trong công việc hoặc nghĩa vụ

•

, , leaves nothing undone on his part to make the grand show popular.

Nguồn: Thompson, William Carter: On the Road With a Circus

partdanh từ (n)/ˈpɑɹt/

một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó

•

The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.

Nguồn: Lepsius, Richard: Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai

partialtính từ (adj)/ˈpɑɹʃəl/

đang hoặc chỉ ảnh hưởng đến một phần

•

I may, however, point out to you how partial and unreal is the view which is thus taken of man's position and of his aspirations.

Nguồn: Bailhache, Clement: Sermons: Selected from the Papers of the Late Rev. Clement Bailhache

partiallytrạng từ (adv)/ˈpɑɹʃəli/

một phần

•

In back,” answered the woman, pointing to an inner room, partially revealed through a half-open door.

Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: parting

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "parting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • bid farewell
  • bade farewell
  • bidding farewell
  • affectionate farewell
  • eternal farewell
  • bidden farewell
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: parting

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "parting" phân theo từng nét nghĩa (hành động rời đi một cách lịch sự), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "parting" ở nét nghĩa "hành động rời đi một cách lịch sự" (ngoài ra "farewell" còn biểu thị: một sự thừa nhận hoặc thể hiện thiện chí khi chia tay).

“Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds.”

Đồng nghĩa với "parting" ở nét nghĩa "hành động rời đi một cách lịch sự" (ngoài ra "leave" còn biểu thị: đi khỏi một nơi).

““, , leaves nothing undone on his part to make the grand show popular.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "parting" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động rời đi một cách lịch sự.

Đồng nghĩa với "parting" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "part" còn biểu thị: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người).

“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”

Đồng nghĩa với "parting" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "portion" còn biểu thị: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người).

“The lighter portion on the disk is green with gilt scales, while the darker portion is scarlet.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "parting" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: parting

Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds.
Phillpotts, Eden: The American Prisoner, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Tears stood in her eyes, as she held out her hand as a token of farewell.
Anethan, Albert d', Baroness: It Happened in Japan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The voice was that of the thrush singing farewell to the setting sun, the cuckoo in the glen, or the lark high in air.
Various: The Catholic World, Vol. 26, October, 1877, to March, 1878
With a last farewell to Old Glory, we steam ahead and for six hundred miles plow the British main.
Morris, James Edwin, Mrs.: A Pacific Coast Vacation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sweethearts gave farewell to those whom they would love unto death.
Bevens, William E.: Reminiscences of a Private, Company "G", First Arkansas Regiment Infantry: May, 1861 to 1865, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then she turned to the other officers with her appealing little smile and bowed slightly in farewell.
Austin, F. Britten (Frederick Britten): On the Borderland, Nguyên văn tác phẩm
When he bids a guest farewell Mr. Churchill comes to the driveway to see him off with a handshake and a Godspeed.
Knickerbocker, H. R. (Hubert Renfro): Is Tomorrow Hitler's? 200 Questions on the Battle of Mankind, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Suddenly, as if somebody’s speech had broken off in the act of saying farewell, the silence became absolute.
Tormay, Cécile: The Old House: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: parting

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “parting” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds.”

Nguồn: Phillpotts, Eden: The American Prisoner

“Tears stood in her eyes, as she held out her hand as a token of farewell.”

Nguồn: Anethan, Albert d', Baroness: It Happened in Japan

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “parting”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “parting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “parting”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “parting” với tần suất cao:

973 lần trong kho sách
890 lần trong kho sách
428 lần trong kho sách
436 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “parting”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “parting”:

“Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “parting”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɑɹtɪŋ/; US /ˈpɑɹtɪŋ/.

parting (danh từ): hành động rời đi một cách lịch sự

Định nghĩa tiếng Anh: The act of departing politely.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

farewell ↔ parting

Họ từ trong dữ liệu: farewell: danh từ (n), leave: động từ (v), part: danh từ (n), partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi973 lần trong kho sách

bid farewell

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "parting" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm890 lần trong kho sách

bade farewell

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "parting" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái428 lần trong kho sách

bidding farewell

Nét nghĩa mở rộng: the act of departing politely (hành động hoặc trở thành ở một trạng thái nhất định)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “parting”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: parting

Hỏi đáp trọng tâm

parting nghĩa là gì (meaning & definition)?

parting (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpɑɹtɪŋ/) có nghĩa là hành động rời đi một cách lịch sự (dạng biến thể ngữ pháp của "part"). the act of departing politely

Từ parting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɑɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɑɹtɪŋ/; US /ˈpɑɹtɪŋ/.

Từ parting là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "parting" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ parting theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: hành động rời đi một cách lịch sự - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động hoặc trở thành ở một trạng thái nhất định - Nét nghĩa 3 [A2]: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó - Nét nghĩa 4 [A2]: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người - Nét nghĩa 5 [A2]: một phần của một vật thể tự nhiên - Nét nghĩa 6 [A2]: đi con đường riêng của mình

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ parting:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɑɹtɪŋ/; US /ˈpɑɹtɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ parting:

bid farewell; bade farewell; bidding farewell; affectionate farewell; eternal farewell

parting được dùng trong câu như thế nào?

Then, without any word of farewell, he turned away and followed the departing crowds. (Eden Phillpotts, The American Prisoner; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/parting, mã đối chiếu EV-13F53180. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "parting" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "part".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

farewell, leave, part