component
danh từB2- components
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
component nghĩa là thành phần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
component là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abstract part of something.
Các nét nghĩa của từ component
- 1
danh từB2
an abstract part of something
một phần trừu tượng của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa constituent · element · factor · ingredient
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
selects a component991 lần trong kho sách
xyz component555 lần trong kho sách
component parts704 lần trong kho sách
horizontal component183 lần trong kho sách
vertical component144 lần trong kho sách
key component360 lần trong kho sách
essential component182 lần trong kho sách
electronic component115 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
something determined in relation to something that includes it
một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa part · portion · component part · constituent
- 3
danh từB2
an artifact that is one of the individual parts of which a composite entity is made up
một hiện vật là một trong những bộ phận riêng lẻ mà một thực thể tổng hợp được tạo thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa constituent · element
Câu hỏi thường gặp về component
component nghĩa là gì?
component nghĩa là thành phần (bản dịch máy, chưa biên tập). component là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abstract part of something.
component dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ component có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
component được dùng trong câu như thế nào?
Bus - A collection of wires along which data is transmitted between components of a computer. («A-level Computing/OCR/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382333 (bản sửa đổi 3509901).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/component, mã đối chiếu EV-89278088. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng