Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

piece

danh từ
A1
US/ˈpis/
pieced
pieces
piecing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

piece nghĩa là mảnh.

piece là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a separate part of a whole.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a separate part of a whole

    →

    một phần riêng biệt của một tổng thể

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    chimney piece
    2.557 lần trong kho sách
    piece of paper
    3.813 lần trong kho sách
    gold piece
    3.421 lần trong kho sách
    mantel piece
    1.686 lần trong kho sách
    piece of wood
    2.658 lần trong kho sách
    piece of bread
    1.802 lần trong kho sách
    piece of furniture
    1.534 lần trong kho sách
    fowling piece
    1.283 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    an item that is an instance of some type

    →

    một mục là một thể hiện của một số loại

  3. 3danh từ
    A1

    a portion of a natural object

    →

    một phần của một vật thể tự nhiên

    Đồng nghĩa:part
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về piece

piece nghĩa là gì?

piece nghĩa là mảnh. piece là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a separate part of a whole.

piece dùng trong những kỳ thi nào?

Từ piece ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

piece được dùng trong câu như thế nào?

In the first design of the game, each arm contained three different kinds of pieces – infantry, artillery and planes. («SPIR608 Political Simulations and Gaming/2011/Fight for Libya!», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111011 (bản sửa đổi 2626744).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/piece, mã đối chiếu EV-6C3FED15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “piece” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa piece và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the first design of the game, each arm contained three different kinds of pieces – infantry, artillery and planes.
«SPIR608 Political Simulations and Gaming/2011/Fight for Libya!», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111011 (bản sửa đổi 2626744).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Due to the wide range of pieces that are in the exhibit, the quality of the work varies.
«Art History/Assignments/28 August 2007», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40526 (bản sửa đổi 2138726).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The entire piece of tissue is filled with the warm wax.
«Histology/Slide Preparation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25384 (bản sửa đổi 2475312).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
White should try to make use of their piece activity while they still can.

Trắng nên cố gắng tận dụng hoạt động của quân mình khi còn có thể.

«Chess Opening Theory/1. e4/1...e6/2. d4/2...d5/3. Nc3/3...Bb4/4. Bd2/4...dxe4/5. Qg4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482845 (bản sửa đổi 4632537).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0