Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

split

tính từ, danh từ, động từA2
US/ˈsplɪt/
splits
splitting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

split nghĩa là chia đôi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

split là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having been divided.

Các nét nghĩa của từ split

  1. 1

    tính từA2

    having been divided

    đã được chiadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disconnected · disunited · fragmented

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • split asunder149 lần trong kho sách

    • split headache111 lần trong kho sách

    • split bamboo95 lần trong kho sách

    • split hairs82 lần trong kho sách

    • split rails78 lần trong kho sách

    • ear split266 lần trong kho sách

    • split in twain51 lần trong kho sách

    • split peas47 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    (especially of wood) cut or ripped longitudinally with the grain

    (đặc biệt là gỗ) được cắt hoặc xé dọc theo thớ gỗdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    extending the legs at right angles to the trunk (one in front and the other in back)

    duỗi hai chân vuông góc với thân mình (một chân ở phía trước và một chân ở phía sau)dịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    danh từA2

    a bottle containing half the usual amount

    một chai chứa một nửa lượng thông thườngdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    danh từA2

    a promised or claimed share of loot or money

    một phần của chiến lợi phẩm hoặc tiền được hứa hẹn hoặc tuyên bốdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    separate into parts or portions

    tách thành các phần hoặc phầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa divide · split up · separate · dissever · carve up

Câu hỏi thường gặp về split

split nghĩa là gì?

split nghĩa là chia đôi (bản dịch máy, chưa biên tập). split là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having been divided.

split dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ split có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

split được dùng trong câu như thế nào?

But how should my time, which I split up into an hundred different activities, suffice for that? (Johann Wolfgang von Goethe, The Autobiography of Goethe Truth and Poetry: From My Own Life. Nguồn: Project Gutenberg #52654.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/split, mã đối chiếu EV-E3215C13. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “split” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa split và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But how should my time, which I split up into an hundred different activities, suffice for that?
Johann Wolfgang von Goethe, The Autobiography of Goethe Truth and Poetry: From My Own Life. Nguồn: Project Gutenberg #52654. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There's also a variation called Split Time, Opposite Direction - hands meet twice still, but on front and back (sic) positions.

Ngoài ra còn có một biến thể gọi là Phân chia thời gian, Hướng đối diện - hai bàn tay vẫn gặp nhau hai lần, nhưng ở vị trí phía trước và phía sau (sic).dịch máy, chưa biên tập

«Juggling/Poi tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379421 (bản sửa đổi 4420822). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I need not suppose that they are going to the inn to be pawned for a bottle of brandy, because of the split soles.
Isaac Loeb, 1852?-1915 Peretz, Stories and Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #37242. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
After three more hits Vire will split up into two large bats.
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/East Rolling Ridge and Mermaid's Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434057 (bản sửa đổi 4056794). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By working away a little while he pushes himself into the flower so as to split it open.
Worthington Hooker, The Child's Book of Nature Three parts in one. Nguồn: Project Gutenberg #58421. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
If you think you could not split the difference, how will you trade, any way?”
Thomas Conant, Life in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #65750. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
At the same moment there was a terrific crash, a rending and splitting of timbers, cries and groans, shrieks for help, and strange, unearthly sounds.
Nat Gould, A Lad of Mettle. Nguồn: Project Gutenberg #66030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Vander done him that favior in splitting his head open."
Charles Egbert Craddock, In the Tennessee mountains. Nguồn: Project Gutenberg #74759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Scientists are designing better batteries, fuel cells, and machines that split water into hydrogen and oxygen, which could help us use clean energy.
«Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At one stage, they have sexual reproduction, and at another they simply multiply by splitting or producing eggs that develop without being fertilized (aphids).

Ở một giai đoạn, chúng sinh sản hữu tính, và ở một giai đoạn khác, chúng chỉ nhân lên bằng cách phân tách hoặc tạo ra trứng phát triển mà không cần thụ tinh (rệp).dịch máy, chưa biên tập

«Asexual reproduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31827 (bản sửa đổi 10593050). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Socialists suffered a severe split over participation in the wartime government of national unity.

Những người theo chủ nghĩa Xã hội đã phải chịu sự chia rẽ gay gắt về việc tham gia vào chính phủ đoàn kết dân tộc thời chiến.dịch máy, chưa biên tập

«Socialist Party (France)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60608 (bản sửa đổi 10536178). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mode is split into three acts, the first of which sees the player assuming the role of the villainous Sheamus.
«WWE '12», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326397 (bản sửa đổi 10936958). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0