farewell
danh từB1- farewells
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
farewell nghĩa là tạm biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
farewell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acknowledgment or expression of goodwill at parting.
Các nét nghĩa của từ farewell
- 1
danh từB1
an acknowledgment or expression of goodwill at parting
một sự thừa nhận hoặc thể hiện thiện chí khi chia taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa word of farewell
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bid farewell973 lần trong kho sách
bade farewell890 lần trong kho sách
bidding farewell428 lần trong kho sách
affectionate farewell436 lần trong kho sách
eternal farewell200 lần trong kho sách
bidden farewell127 lần trong kho sách
farewell forever188 lần trong kho sách
farewell kiss212 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of departing politely
hành động rời đi một cách lịch sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leave · leave-taking · parting
Câu hỏi thường gặp về farewell
farewell nghĩa là gì?
farewell nghĩa là tạm biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). farewell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acknowledgment or expression of goodwill at parting.
farewell dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ farewell có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
farewell được dùng trong câu như thế nào?
"A wail is man's earliest speech on this earth, and a groan his farewell to it. (Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/farewell, mã đối chiếu EV-7BA828D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng