Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

partially

trạng từ
US/ˈpɑɹʃəli/
partiallied
partiallies
partiallying

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

partially nghĩa là một phần (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

partially là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in part.

Các nét nghĩa của từ partially

  1. 1

    trạng từ

    in part

    một phầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa partly · part

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • partially concealed295 lần trong kho sách

    • partially obscured86 lần trong kho sách

    • partially recovered223 lần trong kho sách

    • partially screened52 lần trong kho sách

    • partially cleared123 lần trong kho sách

    • partially sheltered69 lần trong kho sách

    • partially restored106 lần trong kho sách

    • partially subsided57 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về partially

partially nghĩa là gì?

partially nghĩa là một phần (bản dịch máy, chưa biên tập). partially là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in part.

partially dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ partially có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

partially được dùng trong câu như thế nào?

"Stop your boat, quick!" said the soldier, who had partially dropped his musket from its menacing position. (Oliver Optic, The Soldier Boy; or, Tom Somers in the Army: A Story of the Great Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #14595.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/partially, mã đối chiếu EV-2B65C0C9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “partially” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa partially và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Stop your boat, quick!" said the soldier, who had partially dropped his musket from its menacing position.
Oliver Optic, The Soldier Boy; or, Tom Somers in the Army: A Story of the Great Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #14595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is already partially fixed but at least one more problem remains.
«Aros/Platforms/68k support/Developer/Libraries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251051 (bản sửa đổi 4194360). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The enemy on his front was partially fortified, but was soon driven out of his works.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1068. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
How am I to begin, so that they may be able to understand partially, at all events?’

Tôi phải bắt đầu như thế nào để họ có thể hiểu được một phần, trong mọi trường hợp?”dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, The Idiot. Nguồn: Project Gutenberg #2638. · Bản dịch tiếng Anh
The woman partially turned over, and soon her quiet, regular breathing notified Ben that sleep had resumed its power over her.

Người phụ nữ xoay người một phần, và ngay sau đó, hơi thở đều đặn, yên tĩnh của cô ấy báo cho Ben biết rằng giấc ngủ đã lấy lại quyền lực đối với cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Young Explorer; Or, Claiming His Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #5623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Each selected a warrior who was partially hidden by the trunk of a tree.

Mỗi người chọn một chiến binh bị thân cây che khuất một phần.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, The Life of Kit Carson: Hunter, Trapper, Guide, Indian Agent and Colonel U.S.A.. Nguồn: Project Gutenberg #7882. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It was conjectured that he must have become partially exhausted, and, after sinking, had crept along the bottom to the shore!

Người ta phỏng đoán rằng anh ta chắc hẳn đã kiệt sức một phần, và sau khi chìm, đã bò dọc theo đáy vào bờ!dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Deep Down, a Tale of the Cornish Mines. Nguồn: Project Gutenberg #21726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The negro alone, having partially recovered strength, lends some assistance.
Mayne Reid, The Flag of Distress: A Story of the South Sea. Nguồn: Project Gutenberg #25164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The enemy, at noon, had succeeded in turning this wing, and had partially got in on our rear, subjecting us to a severe cross-fire.
O. P. Cutter, Our Battery; Or, The Journal of Company B, 1st O.V.A.. Nguồn: Project Gutenberg #31887. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
You observe that some of these things appear to have been subjected to great heat, &c., and partially melted.
Thomas Wallace Knox, The Story Teller of the Desert: "Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #50700. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“In back,” answered the woman, pointing to an inner room, partially revealed through a half-open door.
Horatio, Jr. Alger, Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab. Nguồn: Project Gutenberg #54006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It is true, it is true; of course they will be together!" said Maurice, to whom these vague ideas seemed partially to restore reason.

"Đó là sự thật, đó là sự thật; tất nhiên họ sẽ ở bên nhau!" Maurice nói, người mà những ý tưởng mơ hồ này dường như phần nào khôi phục lại lý trí.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Le chevalier de Maison-Rouge. Nguồn: Project Gutenberg #71356. · Bản dịch tiếng Anh · en-US