part
danh từ, động từA2- parted
- parting
- parts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
part nghĩa là một phần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
part là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something determined in relation to something that includes it.
Các nét nghĩa của từ part
- 1
danh từA2
something determined in relation to something that includes it
một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa portion · component part · component · constituent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
greater part15.197 lần trong kho sách
upper part7.370 lần trong kho sách
lower part6.725 lần trong kho sách
different part5.651 lần trong kho sách
latter part4.531 lần trong kho sách
important part4.409 lần trong kho sách
every part7.472 lần trong kho sách
take part7.029 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
something less than the whole of a human artifact
một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa portion
- 3
danh từA2
a portion of a natural object
một phần của một vật thể tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piece
- 4
động từA2
go one's own way
đi con đường riêng của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa separate · split
- 5
động từA2
discontinue an association or relation
ngừng liên kết hoặc quan hệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa separate · split up · split · break · break up
- 6
động từA2
leave
rời đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa depart · start · start out · set forth · set off · set out
Câu hỏi thường gặp về part
part nghĩa là gì?
part nghĩa là một phần (bản dịch máy, chưa biên tập). part là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something determined in relation to something that includes it.
part dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ part có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
part được dùng trong câu như thế nào?
Two of these ways include identifying an organism as part of a larger species and identifying a previously unknown species. («Reasoning Trailblazer: Paul D. N. Hebert», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/part, mã đối chiếu EV-03791F98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng