Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

left

tính từ, trạng từ, danh từA1
US/ˈlɛft/
lefts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

left nghĩa là trái (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

left là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or located on or directed toward the side of the body to the west when facing north.

Các nét nghĩa của từ left

  1. 1

    tính từA1

    being or located on or directed toward the side of the body to the west when facing north

    đang hoặc nằm trên hoặc hướng về phía bên của cơ thể về phía tây khi quay mặt về hướng bắcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa right

  2. 2

    tính từA1

    not used up

    chưa dùng hếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leftover · left over · odd · remaining · unexpended

  3. 3

    tính từA1

    intended for the left hand

    dành cho tay tráidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa left-hand

  4. 4

    trạng từA1

    toward or on the left

    về phía hoặc bên tráidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa right

  5. 5

    danh từA1

    location near or direction toward the left side

    vị trí gần hoặc hướng về phía bên tráidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa right

  6. 6

    danh từA1

    those who support varying degrees of social or political or economic change designed to promote the public welfare

    những người ủng hộ các mức độ thay đổi xã hội, chính trị hoặc kinh tế khác nhau được thiết kế để thúc đẩy phúc lợi công cộngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa left wing

Câu hỏi thường gặp về left

left nghĩa là gì?

left nghĩa là trái (bản dịch máy, chưa biên tập). left là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or located on or directed toward the side of the body to the west when facing north.

left dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ left có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

left được dùng trong câu như thế nào?

The k-faces can be read as rows left of the diagonal, while the k-figures are read as rows after the diagonal. («5-cell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305364 (bản sửa đổi 2807735).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/left, mã đối chiếu EV-3E3EB05B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “left” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa left và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The k-faces can be read as rows left of the diagonal, while the k-figures are read as rows after the diagonal.
«5-cell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305364 (bản sửa đổi 2807735). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She and her friend left and went to Baltimore, but the two ran out of money and were forced to return home.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2024/spring/Section13/The Thurman Hamiltons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303827 (bản sửa đổi 2614711). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When she left, she opened a door and found that it led straight into her own room.

Khi rời đi, cô mở một cánh cửa và thấy nó dẫn thẳng vào phòng mình.dịch máy, chưa biên tập

«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the conclusion of the ceremony the newly married couple walked arm and arm up the church and left the sacred edifice.
«Social Victorians/Timeline/1881», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264251 (bản sửa đổi 2719076). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For both arities the green integers on the right correspond to the same seal on the left.
«Seal (discrete mathematics)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=114747 (bản sửa đổi 2779236). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bow is held in the right hand, the violin in the left.
«Violin 101», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2086 (bản sửa đổi 2263553). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Backtrack a few rooms and unlock the door to the left.
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/East Rolling Ridge and Mermaid's Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434057 (bản sửa đổi 4056794). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Detective Badd joins us, saying that he left the murder investigation to Agent Lang and wants to focus on catching the Yatagarasu.

Thám tử Badd tham gia cùng chúng tôi, nói rằng anh ấy giao việc điều tra vụ giết người cho đặc vụ Lang và muốn tập trung vào việc truy bắt Yatagarasu.dịch máy, chưa biên tập

«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Ablaze/Part 5-3 - Middle 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433912 (bản sửa đổi 3927065). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Take it and go from the left clouds to the top of the tower, and all the way to the right before entering Sub-space.
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 4-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433438 (bản sửa đổi 4383199). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Go back to the beginning area and zigzag left to the fire.

Quay trở lại khu vực ban đầu và chạy ngoằn ngoèo sang bên trái đống lửa.dịch máy, chưa biên tập

«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 141-149», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428901 (bản sửa đổi 3866162). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now this can cause confusion so listen - after entering from the bridge, you should progress via the left not backwards as it may seem.

Bây giờ điều này có thể gây nhầm lẫn vì vậy hãy lắng nghe - sau khi đi vào từ cầu, bạn nên đi qua bên trái chứ không phải lùi lại như vẻ ngoài của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Medal of Honor: Frontline/Campaign 2: Needle in a Haystack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427281 (bản sửa đổi 4079837). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Go left from bridge at the start and follow the path around the corner.
«Super Mario Sunshine/Pianta Village blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427109 (bản sửa đổi 3852589). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0