Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

put

động từ
A1
US/ˈpʊt/
puts
putted
putting
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

put nghĩa là đặt.

put là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A1

    put into a certain place or abstract location

    →

    đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng

    Đồng nghĩa:set, place, pose, position, lay
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    put up
    28.217 lần trong kho sách
    put an end
    9.896 lần trong kho sách
    put into
    20.414 lần trong kho sách
    put out
    22.189 lần trong kho sách
    put down
    13.869 lần trong kho sách
    put off
    9.865 lần trong kho sách
    put forth
    5.719 lần trong kho sách
    put aside
    4.531 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A1

    cause to be in a certain state

    →

    nguyên nhân ở một trạng thái nhất định

  3. 3động từ
    A1

    formulate in a particular style or language

    →

    xây dựng theo một phong cách hoặc ngôn ngữ cụ thể

    Đồng nghĩa:frame, redact, cast, couch
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
puts
putted
putting
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa put và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use.
OpenStax, The Research Process: Where to Look for Existing Sources (Writing Guide with Handbook)
You put energy into a guitar string when you pluck it.
OpenStax, Introduction to Oscillatory Motion and Waves (College Physics for AP® Courses 2e)
There are so many things that can be put in drinks to improve their overall look and taste.
Wikimedia contributors, Bartending/Mixing Drinks
To put the stigma to rest, everyone suffers from mental health issues.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2022/Workplace mental health training
Youth language, to put it simply, is the non-standard variation of language that the youth uses, typically in speech rather than writing.
Wikimedia contributors, Web Translation Projects/Translation of Young Adult Literature
If it is a physical ailment, put a bag of it in your clothes.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Liza Williams
On client side, we need to put ntp server ip.
Wikimedia contributors, Data Networking/Fall 2015/ADSU
It put me in mind of Mrs. Cavendish when she got drunk in the bathing-tub.
Walpole, Horace, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford — Volume 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He has been too long employed to put himself in such a plight.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
It was long, however, before these councils were put into working order.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
This night I began to put on my waistcoat also.
Pepys, Samuel, Diary of Samuel Pepys — Complete 1662 N.S., Tiếng Anh (Anh - Anh)
But by little and little the king was put to one side until he became as nothing in his own land.
Pyle, Howard, Twilight Land, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về put (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. put nghĩa là gì trong tiếng Việt?

put có nghĩa chính là: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng. Định nghĩa tiếng Anh: "put into a certain place or abstract location".

2. put thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

put là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của put theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), put được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. put thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ put được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của put gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của put gồm: puts, putted, putting.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với put là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: put up, put an end, put into, put out, put down.

7. put có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: set, place, pose, position, lay. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến put?

Từ put xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với put đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use.". Câu văn minh họa cách dùng put làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng put?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.