put
động từ- puts
- putted
- putting
put nghĩa là đặt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từA1
put into a certain place or abstract location
→đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng
Đồng nghĩa:set, place, pose, position, layCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)put up28.217 lần trong kho sáchput an end9.896 lần trong kho sáchput into20.414 lần trong kho sáchput out22.189 lần trong kho sáchput down13.869 lần trong kho sáchput off9.865 lần trong kho sáchput forth5.719 lần trong kho sáchput aside4.531 lần trong kho sách - 2động từA1
cause to be in a certain state
→nguyên nhân ở một trạng thái nhất định
- 3động từA1
formulate in a particular style or language
→xây dựng theo một phong cách hoặc ngôn ngữ cụ thể
Đồng nghĩa:frame, redact, cast, couch
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
3 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa put và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use.You put energy into a guitar string when you pluck it.There are so many things that can be put in drinks to improve their overall look and taste.To put the stigma to rest, everyone suffers from mental health issues.Youth language, to put it simply, is the non-standard variation of language that the youth uses, typically in speech rather than writing.If it is a physical ailment, put a bag of it in your clothes.On client side, we need to put ntp server ip.It put me in mind of Mrs. Cavendish when she got drunk in the bathing-tub.He has been too long employed to put himself in such a plight.It was long, however, before these councils were put into working order.This night I began to put on my waistcoat also.But by little and little the king was put to one side until he became as nothing in his own land.Câu hỏi thường gặp về put (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. put nghĩa là gì trong tiếng Việt?
put có nghĩa chính là: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng. Định nghĩa tiếng Anh: "put into a certain place or abstract location".
2. put thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
put là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của put theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), put được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. put thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ put được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của put gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của put gồm: puts, putted, putting.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với put là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: put up, put an end, put into, put out, put down.
7. put có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: set, place, pose, position, lay. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến put?
Từ put xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với put đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use.". Câu văn minh họa cách dùng put làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng put?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.