Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

putted

động từ (v)

A1
/ˈpʌtɪd//ˈpʌtɪd/

Putted có nghĩa là đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng (dạng biến thể ngữ pháp của "put").

Định nghĩa Anh - Anh: Put into a certain place or abstract location.

Họ từ:put(động từ (v))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.puttedđộng từ (v)

    Put into a certain place or abstract location.

    Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.

  2. 2.puttedđộng từ (v)

    Cause to be in a certain state.

    Nguyên nhân ở một trạng thái nhất định.

    Đồng nghĩa (SYN):put
  3. 3.puttedđộng từ (v)

    Formulate in a particular style or language.

    Xây dựng theo một phong cách hoặc ngôn ngữ cụ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):put/frame/redact/cast/couch
  4. 4.putteddanh từ (n)

    The option to sell a given stock (or stock index or commodity future) at a given price before a given date.

    Đặt.

    Đồng nghĩa (SYN):put/put option
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): putted

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

put ↔ putted

Mục từ "putted" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "put" (đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: putted

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "putted" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: put: động từ (v).

putđộng từ (v)/ˈpʊt/

đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng

•

I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: putted

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "putted". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • put up
  • put an end
  • put into
  • put out
  • put down
  • put off
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: putted

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "putted" phân theo từng nét nghĩa (đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "putted" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "put" còn biểu thị: nguyên nhân ở một trạng thái nhất định).

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Đồng nghĩa với "putted" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).

“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”

Đồng nghĩa với "putted" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "place" còn biểu thị: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể).

“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”

Đồng nghĩa với "putted" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "pose" còn biểu thị: cách cư xử bị ảnh hưởng nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác).

“His nudes are charming little inventions in pose and gesture with considerable knowledge of the human figure.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "putted" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.

“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”

Đồng nghĩa với "putted" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "lay" còn biểu thị: đặt, để một vật vào vị trí nhất định).

“On these days they wore sackcloth, laid themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: putted

I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
No need surely to put it into ugly words, even to herself.
Lowndes, Marie Belloc: The story of Ivy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The bear took his head, and put it on facing the wrong way.
Carey, Martha Ward, 1837-1921 [Translator]: French fairy tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Especially interesting are the interrogations of one human question-mark whose genius for putting awkward queries is something more than diverting.”
Various: The book review digest, volume 05, 1909
“Please!” said Melissa and put both hands up over her burning face.
Lea, Fanny Heaslip: The dream-maker man, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Boy, he puts up what he pleases and gets away with it.
Burnett, W. R. (William Riley): Little Caesar, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Olga went over to her dressing-table, made up her face, and put on her Japanese kimono.
Burnett, W. R. (William Riley): Little Caesar, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We also put every rag of canvas that would draw on our ship.
Dow, George Francis: Slave ships and slaving
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: putted

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “putted” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

“No need surely to put it into ugly words, even to herself.”

Nguồn: Lowndes, Marie Belloc: The story of Ivy

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “putted”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “putted” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “putted”

Dữ liệu từ nguyên: put ↔ putted

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “putted”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “putted” với tần suất cao:

28.217 lần trong kho sách
9.896 lần trong kho sách
20.414 lần trong kho sách
22.189 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “putted”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “putted”:

Đồng nghĩa:putsetplacepose

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “putted”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpʌtɪd/; US /ˈpʌtɪd/.

putted (động từ): đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng

Định nghĩa tiếng Anh: Put into a certain place or abstract location.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

put ↔ putted

Họ từ trong dữ liệu: put: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi28.217 lần trong kho sách

put up

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "putted" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm9.896 lần trong kho sách

put an end

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "putted" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái20.414 lần trong kho sách

put into

Nét nghĩa mở rộng: cause to be in a certain state (nguyên nhân ở một trạng thái nhất định)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “putted”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: putted

Hỏi đáp trọng tâm

putted nghĩa là gì (meaning & definition)?

putted (động từ, phát âm Mỹ /ˈpʌtɪd/) có nghĩa là đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng (dạng biến thể ngữ pháp của "put"). put into a certain place or abstract location

Từ putted trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpʌt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpʌtɪd/; US /ˈpʌtɪd/.

Từ putted là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "putted" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ putted theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng - Nét nghĩa 2 [A1]: nguyên nhân ở một trạng thái nhất định - Nét nghĩa 3 [A1]: xây dựng theo một phong cách hoặc ngôn ngữ cụ thể - Nét nghĩa 4 [A1]: đặt

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ putted:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpʌtɪd/; US /ˈpʌtɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ putted:

put up; put an end; put into; put out; put down

putted được dùng trong câu như thế nào?

I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/putted, mã đối chiếu EV-93A985B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "putted" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "put".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

put