Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cast

danh từ, động từB2
US/ˈkæst/
casted
casting
castings
casts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

cast nghĩa là đúc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the actors in a play.

Các nét nghĩa của từ cast

  1. 1

    danh từB2

    the actors in a play

    các diễn viên trong một vở kịchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cast of characters · dramatis personae

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cast aside1.833 lần trong kho sách

    • cast a glance2.023 lần trong kho sách

    • cast anchor1.025 lần trong kho sách

    • cast off5.733 lần trong kho sách

    • cast iron1.270 lần trong kho sách

    • cast down5.929 lần trong kho sách

    • cast loose635 lần trong kho sách

    • cast a shadow627 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    container into which liquid is poured to create a given shape when it hardens

    vật chứa chất lỏng được đổ vào để tạo thành hình dạng nhất định khi nó cứng lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mold · mould

  3. 3

    danh từB2

    the distinctive form in which a thing is made

    hình thức đặc biệt trong đó một vật được tạo radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mold · mould · stamp

  4. 4

    động từB2

    put or send forth

    Đồng nghĩa project · contrive · throw

  5. 5

    động từB2

    deposit

    đặt cọcdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB2

    select to play,sing, or dance a part in a play, movie, musical, opera, or ballet

    chọn chơi, hát hoặc nhảy một phần trong một vở kịch, bộ phim, vở nhạc kịch, opera hoặc múa ba lêdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cast

cast nghĩa là gì?

cast nghĩa là đúc (bản dịch máy, chưa biên tập). cast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the actors in a play.

cast dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cast có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cast được dùng trong câu như thế nào?

It is the only kind of light that does not cast shadows. («Blender 3D: Noob to Pro/Lighting Suzanne: Introductory one lamp lighting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297547 (bản sửa đổi 4112917).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cast, mã đối chiếu EV-C2E5E3BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cast” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cast và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is the only kind of light that does not cast shadows.
«Blender 3D: Noob to Pro/Lighting Suzanne: Introductory one lamp lighting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297547 (bản sửa đổi 4112917). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It returns a binary and must not be cast as item() or node().
«XQuery/DocBook to ePub», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259898 (bản sửa đổi 3676707). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cast on the height of the head with a closed edge, so the cap can be sewed together in the end.

Đúc theo chiều cao của đầu với một cạnh khép kín để cuối cùng chiếc mũ có thể được khâu lại với nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Machine Knitting/Other garments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192439 (bản sửa đổi 3262961). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Boxing and casting are, however, not type-safe: the compiler won't generate an error if the programmer mixes up the types.

Tuy nhiên, quyền anh và phân vai không an toàn về kiểu: trình biên dịch sẽ không tạo ra lỗi nếu người lập trình trộn lẫn các kiểu.dịch máy, chưa biên tập

«C Sharp Programming/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49707 (bản sửa đổi 4662732). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The parenthesized type name has the effect of forcing the cast expression into the type specified by the type name in parentheses.

Tên loại được đặt trong ngoặc đơn có tác dụng buộc biểu thức truyền vào loại được chỉ định bởi tên loại trong ngoặc đơn.dịch máy, chưa biên tập

«C programming/Operators and type casting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6529 (bản sửa đổi 4666408). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With a closed face reel a push-button is held down and released at the end of the cast.

Với cuộn có mặt đóng, một nút ấn được giữ xuống và thả ra ở cuối cuộn dây.dịch máy, chưa biên tập

«Casting (fishing)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454495 (bản sửa đổi 10754979). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The casting for the movie has had a varied reception.
«Annabeth Chase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232475 (bản sửa đổi 10981544). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"'Him that cometh to Me I will in no wise cast out.'
Ruth Lamb, Of no account. Nguồn: Project Gutenberg #73416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Let me now narrate a story of a different nature, and of a more innocent and enlivening cast.

Bây giờ tôi xin kể lại một câu chuyện có tính chất khác, với dàn diễn viên ngây thơ và sinh động hơn.dịch máy, chưa biên tập

Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
That a man should be so cast down and trampled on in the name of fond humanity appeared to him monstrous.
Bernard Capes, Gilead Balm, knight errant. Nguồn: Project Gutenberg #70105. · Nguyên văn tiếng Anh
I went off every day in the pearl bark, and many an anxious look I cast to windward for a sail.
Angus B. Reach, Leonard Lindsay ;. Nguồn: Project Gutenberg #69952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A tiny draught skimmed across the table; the steady lamplight flickered and cast dancing shadows; and Master Simon’s tense fingers trembled with irritation.
Agnes Castle, The star dreamer: A romance. Nguồn: Project Gutenberg #69711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB