place
danh từ, động từA1- placed
- places
- placing
place nghĩa là địa điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
place là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point located with respect to surface features of some region.
Các nét nghĩa của từ place
- 1danh từA1
a point located with respect to surface features of some region
→một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:topographic point · spotCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
25.801 lần trong kho sáchtook place
16.154 lần trong kho sáchtaken place
17.445 lần trong kho sáchtake place
9.806 lần trong kho sáchhiding place
18.917 lần trong kho sáchfirst place
5.747 lần trong kho sáchresting place
5.839 lần trong kho sáchtakes place
5.168 lần trong kho sáchmarket place
- 2danh từA1
any area set aside for a particular purpose
→bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:property - 3danh từA1
an abstract mental location
→một vị trí tinh thần trừu tượng(dịch máy, chưa biên tập)
- 4động từA1
put into a certain place or abstract location
→đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:put · set · pose · position · lay - 5động từA1
place somebody in a particular situation or location
→đặt ai đó vào một tình huống hoặc địa điểm cụ thể(dịch máy, chưa biên tập)
- 6động từA1
assign a rank or rating to
→chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:rate · rank · range · order · grade
Câu hỏi thường gặp về place
place nghĩa là gì?
place nghĩa là địa điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). place là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point located with respect to surface features of some region.
place dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ place có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
place được dùng trong câu như thế nào?
The causes of the prisoners’ ignorance are the restrictions placed on them in the cave. («Annotated Sample Reading: from Book VII of The Republic by Plato», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/place, mã đối chiếu EV-5B1EE928. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng