Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

frame

danh từ, động từA2
US/ˈfɹeɪm/
framed
frames
framing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

frame nghĩa là khung (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

frame là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the framework for a pair of eyeglasses.

Các nét nghĩa của từ frame

  1. 1

    danh từA2

    the framework for a pair of eyeglasses

    khung cho một cặp kính mắtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • frame of mind5.178 lần trong kho sách

    • reference frame599 lần trong kho sách

    • gilt frame409 lần trong kho sách

    • embroidery frame357 lần trong kho sách

    • wooden frame427 lần trong kho sách

    • whole frame2.054 lần trong kho sách

    • frame of reference402 lần trong kho sách

    • window frame993 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a single one of a series of still transparent pictures forming a cinema, television or video film

  3. 3

    danh từA2

    alternative names for the body of a human being

    tên thay thế cho cơ thể của một con ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa human body · physical body · material body · soma · build · figure

  4. 4

    động từA2

    enclose in or as if in a frame

    bao quanh hoặc như thể trong một khungdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa frame in · border

  5. 5

    động từA2

    enclose in a frame, as of a picture

    đóng khung như một bức tranhdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    take or catch as if in a snare or trap

    lấy hoặc bắt như thể đang ở trong bẫy hoặc bẫydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ensnare · entrap · set up

Câu hỏi thường gặp về frame

frame nghĩa là gì?

frame nghĩa là khung (bản dịch máy, chưa biên tập). frame là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the framework for a pair of eyeglasses.

frame dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ frame có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

frame được dùng trong câu như thế nào?

Tom Allen was the largest boy in school--large-framed and muscular, through working on a farm. (Horatio, Jr. Alger, Julius, the Street Boy; or, Out West. Nguồn: Project Gutenberg #53821.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frame, mã đối chiếu EV-DA4D739D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “frame” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa frame và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Tom Allen was the largest boy in school--large-framed and muscular, through working on a farm.

Tom Allen là cậu bé to con nhất trường - thân hình to lớn và vạm vỡ nhờ làm việc ở trang trại.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Julius, the Street Boy; or, Out West. Nguồn: Project Gutenberg #53821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Cognition creates a frame of reference that each accesses as a guide of life experience.
«Motivation and emotion/Book/2020/Crowds and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266724 (bản sửa đổi 2236755). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But no organic law can ever be framed with a provision specifically applicable to every question which may occur in practical administration.
Abraham Lincoln, Abraham Lincoln's First Inaugural Address. Nguồn: Project Gutenberg #9. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
A shudder came ever his frame as he regarded them and he muttered, “Can I?
James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, Ada, the Betrayed; Or, The Murder at the Old Smithy. A Romance of Passion. Nguồn: Project Gutenberg #48938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A couple of cross pieces may be placed at the dotted lines to secure the frame together.

Có thể đặt một vài miếng chéo ở các đường chấm để cố định khung lại với nhau.dịch máy, chưa biên tập

G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The twin propellers of the Chester boys’ craft, four-bladed ones of bronze, framed and covered with specially prepared and varnished fabric.

Cánh quạt đôi của nghề thủ công của các chàng trai Chester, bốn cánh bằng đồng, được đóng khung và phủ bằng vải đánh bóng và được chuẩn bị đặc biệt.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Aviators in Nicaragua; or, In League with the Insurgents. Nguồn: Project Gutenberg #49734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"See, here is the frame and the easel, and here are my colours and my brushes."
Honoré de Balzac, Honoré de Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #51820. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame.
«“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Mr. March says, "I recollect it very distinctly, and even the sort of framing on which it stood.
Samuel Smiles, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers. Nguồn: Project Gutenberg #404. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In person, Russel was of about the medium size, with a well-knit, elastic frame, all whose movements were characterized by sprightliness and energy.

Về cơ thể, Russel có kích thước trung bình, với khung xương chắc chắn, đàn hồi, tất cả các cử động của họ đều có đặc điểm là hoạt bát và tràn đầy năng lượng.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Norman booked two berths--two, because they would afford more comfort and privacy--and Norman knew he would need both in his frame of mind.
Charles Garvice, Just a girl. Nguồn: Project Gutenberg #57166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“After so long a time, she came up to the frame of the Glass, and then stepped out and sat down on the ground.
Joel Chandler Harris, Mr. Rabbit at Home A sequel to Little Mr. Thimblefinger and his Queer Country. Nguồn: Project Gutenberg #60098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US