frame
danh từ, động từA2- framed
- frames
- framing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
frame nghĩa là khung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
frame là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the framework for a pair of eyeglasses.
Các nét nghĩa của từ frame
- 1
danh từA2
the framework for a pair of eyeglasses
khung cho một cặp kính mắtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
frame of mind5.178 lần trong kho sách
reference frame599 lần trong kho sách
gilt frame409 lần trong kho sách
embroidery frame357 lần trong kho sách
wooden frame427 lần trong kho sách
whole frame2.054 lần trong kho sách
frame of reference402 lần trong kho sách
window frame993 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a single one of a series of still transparent pictures forming a cinema, television or video film
- 3
danh từA2
alternative names for the body of a human being
tên thay thế cho cơ thể của một con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa human body · physical body · material body · soma · build · figure
- 4
động từA2
enclose in or as if in a frame
bao quanh hoặc như thể trong một khungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frame in · border
- 5
động từA2
enclose in a frame, as of a picture
đóng khung như một bức tranhdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA2
take or catch as if in a snare or trap
lấy hoặc bắt như thể đang ở trong bẫy hoặc bẫydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ensnare · entrap · set up
Câu hỏi thường gặp về frame
frame nghĩa là gì?
frame nghĩa là khung (bản dịch máy, chưa biên tập). frame là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the framework for a pair of eyeglasses.
frame dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ frame có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
frame được dùng trong câu như thế nào?
Tom Allen was the largest boy in school--large-framed and muscular, through working on a farm. (Horatio, Jr. Alger, Julius, the Street Boy; or, Out West. Nguồn: Project Gutenberg #53821.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frame, mã đối chiếu EV-DA4D739D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng