puts
động từ (v)
Puts có nghĩa là đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng (dạng biến thể ngữ pháp của "put").
Định nghĩa Anh - Anh: Put into a certain place or abstract location.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.putsđộng từ (v)
Put into a certain place or abstract location.
Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •put up28.217 lần trong kho sách
- •put an end9.896 lần trong kho sách
- •put into20.414 lần trong kho sách
- •put out22.189 lần trong kho sách
- •put down13.869 lần trong kho sách
- •put off9.865 lần trong kho sách
- 2.putsđộng từ (v)
Cause to be in a certain state.
Nguyên nhân ở một trạng thái nhất định.
Đồng nghĩa (SYN):put - 3.putsđộng từ (v)
Formulate in a particular style or language.
Xây dựng theo một phong cách hoặc ngôn ngữ cụ thể.
- 4.putsdanh từ (n)
The option to sell a given stock (or stock index or commodity future) at a given price before a given date.
Đặt.
Từ nguyên học (Etymology): puts
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
put ↔ puts
Mục từ "puts" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "put" (đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).
Họ từ & Biến thể từ loại: puts
Họ từ của "puts" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: put: động từ (v).
đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: puts
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "puts". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- put up
- put an end
- put into
- put out
- put down
- put off
Đồng nghĩa & Sắc thái: puts
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "puts" phân theo từng nét nghĩa (đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "puts" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "put" còn biểu thị: nguyên nhân ở một trạng thái nhất định).
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Đồng nghĩa với "puts" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).
“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”
Đồng nghĩa với "puts" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "place" còn biểu thị: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa với "puts" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "pose" còn biểu thị: cách cư xử bị ảnh hưởng nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác).
“His nudes are charming little inventions in pose and gesture with considerable knowledge of the human figure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "puts" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.
“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”
Đồng nghĩa với "puts" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "lay" còn biểu thị: đặt, để một vật vào vị trí nhất định).
“On these days they wore sackcloth, laid themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence.”
Câu dẫn chứng văn học: puts
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.No need surely to put it into ugly words, even to herself.The bear took his head, and put it on facing the wrong way.“Especially interesting are the interrogations of one human question-mark whose genius for putting awkward queries is something more than diverting.”“Please!” said Melissa and put both hands up over her burning face.Boy, he puts up what he pleases and gets away with it.Olga went over to her dressing-table, made up her face, and put on her Japanese kimono.We also put every rag of canvas that would draw on our ship.Đọc mở rộng theo CEFR: puts
Từ vựng bậcA1→“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“No need surely to put it into ugly words, even to herself.”
Nguồn: Lowndes, Marie Belloc: The story of Ivy
Cấu trúc & Vận dụng: “puts”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “puts” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “puts”
Dữ liệu từ nguyên: put ↔ puts
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “puts”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “puts” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “puts”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
puts (động từ): đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng
Định nghĩa tiếng Anh: Put into a certain place or abstract location.
put ↔ puts
Họ từ trong dữ liệu: put: động từ (v)
put up
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "puts" trong câu.
put an end
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "puts" trong câu.
put into
Nét nghĩa mở rộng: cause to be in a certain state (nguyên nhân ở một trạng thái nhất định)
“Boy, he _____ up what he pleases and gets away with it.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: puts
Boy, he puts up what he pleases and gets away with it.
Nguồn: Burnett, W. R. (William Riley): Little Caesar
Ứng dụng & Mở rộng: “puts”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “puts”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “puts”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “puts” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “puts” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: puts
Hỏi đáp trọng tâmputs nghĩa là gì (meaning & definition)?
puts (động từ, phát âm Mỹ /ˈpʊts/) có nghĩa là đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng (dạng biến thể ngữ pháp của "put"). put into a certain place or abstract location
Từ puts trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpʊts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpʊts/; US /ˈpʊts/.
Từ puts là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "puts" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ puts theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng - Nét nghĩa 2 [A1]: nguyên nhân ở một trạng thái nhất định - Nét nghĩa 3 [A1]: xây dựng theo một phong cách hoặc ngôn ngữ cụ thể - Nét nghĩa 4 [A1]: đặt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ puts:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpʊts/; US /ˈpʊts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ puts:
put up; put an end; put into; put out; put down
puts được dùng trong câu như thế nào?
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)