know
động từA1- knew
- knowing
- known
- knows
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
know nghĩa là biết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
know là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information.
Các nét nghĩa của từ know
- 1
động từA1
be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information
nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cognize · cogniseTrái nghĩa ignore
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
don't know86.897 lần trong kho sách
well know56.566 lần trong kho sách
know nothing36.685 lần trong kho sách
know whether20.098 lần trong kho sách
know anything15.808 lần trong kho sách
didn't know13.765 lần trong kho sách
know about19.449 lần trong kho sách
hardly know11.485 lần trong kho sách
- 2
động từA1
know how to do or perform something
biết cách làm hoặc thực hiện điều gì đódịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA1
be aware of the truth of something
nhận thức được sự thật của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về know
know nghĩa là gì?
know nghĩa là biết (bản dịch máy, chưa biên tập). know là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information.
know dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ know có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
know được dùng trong câu như thế nào?
A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause). («Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/know, mã đối chiếu EV-D1B933F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng