Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lie

danh từ
A2
US/ˈlaɪ/
lain
lied
lies
lying
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

lie nghĩa là nói dối.

lie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that deviates from or perverts the truth.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a statement that deviates from or perverts the truth

    →

    một tuyên bố đi chệch khỏi hoặc bóp méo sự thật

    Đồng nghĩa:prevarication
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    lie down
    17.687 lần trong kho sách
    lie awake
    1.614 lần trong kho sách
    lie in wait
    1.902 lần trong kho sách
    lie outside
    1.701 lần trong kho sách
    lie dead
    2.049 lần trong kho sách
    lie flat
    1.136 lần trong kho sách
    corn lie
    917 lần trong kho sách
    lie buried
    917 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    Norwegian diplomat who was the first Secretary General of the United Nations (1896-1968)

    →

    Nhà ngoại giao Na Uy là Tổng thư ký đầu tiên của Liên hợp quốc (1896-1968)

    Đồng nghĩa:trygve lie, trygve halvden lie
  3. 3danh từ
    A2

    position or manner in which something is situated

    →

    vị trí hoặc cách thức mà một cái gì đó được đặt

  4. 4động từ
    A2

    be located or situated somewhere

    →

    được đặt hoặc nằm ở đâu đó

  5. 5động từ
    A2

    be lying, be prostrate

    →

    hãy nói dối, hãy phủ phục

    Trái nghĩa:stand, sit
  6. 6động từ
    A2

    originate (in)

    →

    bắt nguồn (trong)

    Đồng nghĩa:dwell, consist, lie in
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

4 dạng thức liên quan
lain
lied
lies
lying
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa lie và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

You cannot imagine what it is to be locked in by these mountain walls, and not to know where your letters are lying.
Bird, Isabella L. (Isabella Lucy), A Lady's Life in the Rocky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the lie is told, it is believed, and she sticks to it.
Conrad, Joseph, Notes on Life & Letters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If you lie to the bookseller about being a student, you are treating the bookseller as a means to an end.

Nếu bạn nói dối người bán sách về việc mình là sinh viên, bạn đang coi người bán sách như một phương tiện để đạt được mục đích.

OpenStax, Deontology (Introduction to Philosophy 2e)
The symplectic leaves of the Lie-Poisson structure on are the orbits of the coadjoint action of on .
Wikimedia contributors, WikiJournal of Science/Poisson manifold
It lies along the southern slopes of the Himalayan Mountain ranges.
Wikimedia contributors, Global Audiology/Asia/Nepal
A study set out to examine six types of lies among children across three distinct cultural environments.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2022/Honesty motivation
Reminding caregivers that they must first take care of themselves first lies at the very core of preventing and treating compassion fatigue.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2020/Compassion fatigue
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.

Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.

Wikimedia contributors, Quizbank/University Physics Semester 2/T6
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.

Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.

Wikimedia contributors, Quizbank/University Physics Semester 2/T4
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.
Wikimedia contributors, Quizbank/University Physics Semester 2/T4
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.
Wikimedia contributors, Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus based)/QB153099154207
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.
Wikimedia contributors, Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus based)/QB153089888080

Câu hỏi thường gặp về lie (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. lie nghĩa là gì trong tiếng Việt?

lie có nghĩa chính là: một tuyên bố đi chệch khỏi hoặc bóp méo sự thật. Định nghĩa tiếng Anh: "a statement that deviates from or perverts the truth".

2. lie thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

lie là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của lie theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), lie được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlaɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. lie thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ lie được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của lie gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của lie gồm: lain, lied, lies, lying.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với lie là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lie down, lie awake, lie in wait, lie outside, lie dead.

7. lie có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: prevarication, trygve lie, trygve halvden lie, dwell, consist. Các từ trái nghĩa tương phản: stand, sit. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến lie?

Từ lie xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với lie đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "You cannot imagine what it is to be locked in by these mountain walls, and not to know where your letters are lying.". Câu văn minh họa cách dùng lie làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng lie?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.